Houzii
← Từ điển
Từ ghép

变脸

Phồn thể: [變臉]
biànliǎn
Nghĩa tiếng Việtđột nhiên trở mặt; thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận,...
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đột nhiên trở mặt
  2. 2 thay đổi mặt, một kỹ thuật của Kinh kịch Tứ Xuyên, thay đổi thái độ đột ngột biểu lộ sợ hãi, tức giận,...

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập