Chữ Hán
变
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: biếnthay đổi; trở nên khác; biến đổi
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 亦 + 又
Từ có chữ này
- 变化Âm Hán Việt: biến hoáthay đổi; biến đổi; biến hoáHSK 3
- 变成Âm Hán Việt: biến thànhthay đổi thành; biến thành; trở thànhHSK 3
- 改变Âm Hán Việt: cải biếnthay đổi; sửa đổi; biến đổiHSK 4
- 变动Âm Hán Việt: biến độngthay đổi; biến độngHSK 5
- 转变Âm Hán Việt: chuyển biếnthay đổi; chuyển hóa; chuyển đổiHSK 5
- 变质Âm Hán Việt: biến chấtbị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chấtHSK 6
- 剧变Âm Hán Việt: kịch biếnthay đổi đột ngột; thay đổi triệt đểHSK 7–9
- 变异Âm Hán Việt: biến dịbiến dịHSK 7–9
- 变形Âm Hán Việt: biến hìnhbị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hìnhHSK 7–9
- 变换Âm Hán Việt: biến hoánbiến đổi; chuyển đổi; đa dạngHSK 7–9
- 变故Âm Hán Việt: biến cốmột sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không mayHSK 7–9
- 变更Âm Hán Việt: biến canhthay đổi; sửa đổi; chỉnh sửaHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 变迁Âm Hán Việt: biến thiênthay đổi; thăng trầmHSK 7–9
- 变通Âm Hán Việt: biến thôngthực tế; linh hoạt; hành động khác nhau trong các tình huống khác nhauHSK 7–9
- 变革Âm Hán Việt: biến cáchcải biến; thay đổiHSK 7–9
- 演变Âm Hán Việt: diễn biếnphát triển; tiến hóaHSK 7–9
- 一成不变Âm Hán Việt: nhất thành bất biến(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đáHSK 7–9
- 千变万化Âm Hán Việt: thiên biến vạn hoáthay đổi vô số; biến hóa không ngừngHSK 7–9
- 变幻莫测Âm Hán Việt: biến ảo mạc trắcthay đổi không thể đoán trước; không thể đoán trước; thất thườngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人类对浩瀚宇宙与自然奥秘的探索从来没有停止过。每一项改变世界的重大发明背后,都凝聚着无数科研人员日复一日的钻研与汗水。Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la và bí ẩn tự nhiên chưa bao giờ dừng lại. Phía sau mỗi phát minh trọng đại làm thay đổi thế giới đều kết tinh biết bao mồ hôi và sự nghiên cứu ngày qua ngày của vô số nhân viên khoa học.Từ trong câu:人类 (rénlèi)对 (duì)浩瀚 (hàohàn)宇宙 (yǔzhòu)与 (yǔ)自然 (zìrán)奥秘 (àomì)的 (de)探索 (tànsuǒ)从来没有 (cóngláiméiyǒu)停止 (tíngzhǐ)过 (guò)每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)改变 (gǎibiàn)世界 (shìjiè)的 (de)重大 (zhòngdà)发明 (fāmíng)背后 (bèihòu)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)无数 (wúshù)科研人员 (kēyánrényuán)日复一日 (rìfùyīrì)的 (de)钻研 (zuānyán)与 (yǔ)汗水 (hànshuǐ)
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 在快节奏的生活中,每个人都会遇到压力,尤其是面临重要考试或工作变动的时候。Trong cuộc sống nhịp độ nhanh, ai cũng sẽ gặp áp lực, đặc biệt là khi đối mặt với kỳ thi quan trọng hoặc thay đổi công việc.
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.