Chữ Hán
今
Nghĩabây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay
Bộ thủ人
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 人 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 琴qínÂm Hán Việt: cầmcổ cầm 古琴 (gǔqín) (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chungHSK 4
- 含hánÂm Hán Việt: hàmngậm trong miệng; chứa đựngHSK 5
- 念niànÂm Hán Việt: nếmbiến thể của 念 (niàn), đọc toHSK 5
- 吟yínngâm; ngâm thơ; rên rỉHSK 7–9
- 贪tānÂm Hán Việt: thamcó khao khát mãnh liệt; thèm muốn; tham lamHSK 7–9
- 妗jìnvợ của cậu
- 岑cénđồi nhỏ
- 芩qínPhragmites japonica (cỏ sậy Nhật Bản)
- 侌yīnbiến thể cũ của 阴 (yīn)
- 矜jīnkhoe khoang; tôn trọng; thông cảm
- 衿jīncổ áo; thắt lưng; biến thể của 襟 (jīn)
- 钤qiánthen cửa; con dấu
- 衾qīnchăn; mền
- 貪
- 黔Qiánviết tắt của tỉnh Quý Châu 贵州 (Guìzhōu)
Từ có chữ này
- 今天Âm Hán Việt: kim thiênhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờHSK 1
- 今年Âm Hán Việt: kim nênnăm nayHSK 1
- 今后Âm Hán Việt: kim hậusau này; từ nay trở đi; trong tương laiHSK 4
- 今日Âm Hán Việt: kim nhậthôm nayHSK 5
- 如今Âm Hán Việt: như kimngày nay; bây giờHSK 5
- 至今Âm Hán Việt: chí kimcho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờHSK 5
- 当今Âm Hán Việt: đương kimthời hiện tại; (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạHSK 6
- 迄今Âm Hán Việt: hất kimcho đến nay; đến hiện tại; đến bây giờHSK 7–9
- 古今中外Âm Hán Việt: cổ kim trung ngoạimọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 今天是十月十八日,也是十八号,是星期日。爸爸下班了吗?Hôm nay là ngày 18 tháng 10, cũng là mồng 18, là Chủ nhật. Bố đã tan làm chưa?
- 他今年多大?认识多少学生?Năm nay thầy ấy bao nhiêu tuổi? Quen biết bao nhiêu học sinh?
- 我家有四口人。王老师家有两个孩子,一个儿子今年八岁,一个女儿今年六岁。Nhà mình có 4 người. Nhà thầy Vương có hai người con, một con trai năm nay 8 tuổi, một con gái năm nay 6 tuổi.
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.