Chữ Hán
念
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: nếmbiến thể của 念 (niàn), đọc to
- đọc; học (một môn); theo học (một trường)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 今 + 心
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 想念Âm Hán Việt: tưởng niệmnhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lạiHSK 5
- 概念Âm Hán Việt: khái niệmkhái niệm; ý tưởngHSK 5
- 纪念Âm Hán Việt: kỉ niệmtưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệmHSK 5
- 观念Âm Hán Việt: quan niệmkhái niệm; suy nghĩ; ý tưởngHSK 5
- 纪念日Âm Hán Việt: kỉ niệm nhậtngày kỷ niệm; ngày tưởng niệmHSK 5
- 信念Âm Hán Việt: tín niệmniềm tin; tín ngưỡng; niềm tin mãnh liệtHSK 6
- 念书Âm Hán Việt: niệm thưđọc; họcHSK 6
- 怀念Âm Hán Việt: hoài niệmnhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởngHSK 6
- 思念Âm Hán Việt: tư niệmnhớ đến; nhớ mong; nhớHSK 6
- 理念Âm Hán Việt: lí niệmý tưởng; khái niệm; triết lýHSK 6
- 念头Âm Hán Việt: niệm đầusuy nghĩ; ý tưởng; ý địnhHSK 7–9
- 悬念sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.; quan tâm đến phúc lợi của ai đóHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.