Cấp: HSK 5Từ ghép
今日
Nghĩa
- 1 hôm nay
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 今日头条[今日頭條]Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa
- 今时今日[今時今日]thời buổi này (tiếng địa phương)
- 事到今日trong hoàn cảnh này; sự việc đã đến mức này
- 时至今日[時至今日](thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ)
- 今日事今日毕[今日事今日畢]việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
- 既有今日何必当初[既有今日何必當初]xem 早知今日何必当初 (zǎozhījīnrìhébìdāngchū)
- 早知今日何必当初[早知今日何必當初]nếu đã biết ngày hôm nay, hà tất lúc đầu làm vậy (thành ngữ); hối hận vô ích về hành vi trong quá khứ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 架[giá]Cấp: HSK 5chống đỡ; khung; giá
- 甲[giáp]Cấp: HSK 5thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này