Chữ HánChữ đa âm
会
Nghĩa có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cân đối tài khoản; kế toán; nhân viên kế toán
Bộ thủ人
Âm Hán Việt hội
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: hộicó thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- cân đối tài khoản; kế toán; nhân viên kế toán
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 人 + 云
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 绘huìvẽ; tô vẽ; miêu tả; phác họaHSK 6
- 侩kuàingười môi giới
- 刽guìcắt cụt; cắt đứt; cũng phát âm là [kuai4]
- 郐Kuàihọ [Kuai4]; tên của một nước chư hầu
- 哙kuàicổ họng; nuốt
- 浍kuàimương; kênh
- 狯kuàixảo quyệt; láu cá
- 荟huìphát triển mạnh; tăng trưởng um tùm
- 桧guìcây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]
- 烩huìhầm; nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước
- 脍kuàithịt hoặc cá băm
- 鲙kuàidùng trong 鲙鱼 (kuàiyú); cá băm hoặc thái nhỏ (biến thể của 脍 (kuài))
Từ có chữ này
- 一会儿Âm Hán Việt: nhất hội nhimột lúc; một thời gian; ngay lập tứcHSK 2
- 会议Âm Hán Việt: hội nghịcuộc họp; hội nghịHSK 3
- 开会Âm Hán Việt: khai hộitổ chức cuộc họp; tham gia cuộc họpHSK 3
- 晚会Âm Hán Việt: vãn hộibuổi dạ tiệcHSK 3
- 机会Âm Hán Việt: cơ hộicơ hội; thời cơ; dịpHSK 3
- 运动会Âm Hán Việt: vận động hộicuộc thi thể thaoHSK 3
- 会员Âm Hán Việt: hội viênthành viênHSK 4
- 社会Âm Hán Việt: xã hộixã hộiHSK 4
- 约会Âm Hán Việt: ước hộicuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹnHSK 4
- 聚会Âm Hán Việt: tụ hộitiệc họp mặt; gặp gỡ; tụ họpHSK 4
- 误会Âm Hán Việt: ngộ hộihiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầmHSK 4
- 体会Âm Hán Việt: thể hộibiết từ kinh nghiệm; học qua trải nghiệm; nhận raHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 大会Âm Hán Việt: đại hộiđại hội; cuộc họp chung; hội nghịHSK 5
- 省会Âm Hán Việt: tỉnh hộithủ phủ tỉnhHSK 5
- 会见Âm Hán Việt: hội kiếngặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)HSK 6
- 会计Âm Hán Việt: hội kểkế toán; nghề kế toán; môn kế toánHSK 6
- 协会Âm Hán Việt: hiếp hộimột hiệp hội; một hộiHSK 6
- 学会Âm Hán Việt: học hộihọc; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)HSK 6
- 宴会Âm Hán Việt: yến hộiyến tiệc; bữa tiệc; tiệc tốiHSK 6
- 博览会Âm Hán Việt: bác lãm hộitriển lãm; hội chợ quốc tếHSK 6
- 会场Âm Hán Việt: hội trườngnơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 个 (gè)HSK 7–9
- 会意Âm Hán Việt: hội ýchữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liùshū) phương pháp cấu thành chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn; còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thểHSK 7–9
- 会晤Âm Hán Việt: hội cữgặp gỡ; cuộc gặp; hội nghịHSK 7–9
- 会诊Âm Hán Việt: hội chẩnhội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhauHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一般;马;兴趣;机会。Ôn từ vựng: 一般, 马, 兴趣, 机会.
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 别急,我们找技术部的同事来帮忙办一下吧。那这份会议通知,我们是用手机发电子邮件,还是打印成一封信送过去?Đừng vội, chúng mình tìm đồng nghiệp phòng kỹ thuật tới giúp xử lý một chút nhé. Thế thông báo cuộc họp này chúng ta dùng điện thoại gửi email hay là in thành một bức thư mang qua đó?
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.