Chữ Hán
珍
Nghĩavật quý; báu vật; món ăn ngon; biến thể của 珍 (zhēn)
Bộ thủ王
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- vật quý; báu vật; món ăn ngon
- biến thể của 珍 (zhēn)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 王 + 人 + 彡
- Phần chỉ nghĩa: 王
- Phần chỉ âm: 彡
Từ có chữ này
- 珍惜Âm Hán Việt: trân tiếctrân trọng; coi trọng; yêu quýHSK 5
- 珍贵Âm Hán Việt: trân quýquý giáHSK 5
- 珍珠Âm Hán Việt: trân châungọc traiHSK 6
- 珍视Âm Hán Việt: trân thịđặt tầm quan trọng lớn; coi trọngHSK 7–9
- 珍稀Âm Hán Việt: trân hihiếm; quý và không phổ biếnHSK 7–9
- 珍藏Âm Hán Việt: trân tàngbộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này)HSK 7–9
- 珍重Âm Hán Việt: trân trọngquý giá; cực kỳ có giá trị; (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng!HSK 7–9
- 袖珍Âm Hán Việt: tụ trâncỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 林山博士,听说十年前这片高原湿地生态极为脆弱,多种珍稀鸟类一度处于濒危状态,如今却重现了万鸟翔集的壮观景象。Thưa Tiến sĩ Lâm Sơn, nghe nói mười năm trước hệ sinh thái vùng đất ngập nước cao nguyên này cực kỳ mỏng manh, nhiều loài chim quý hiếm từng ở tình trạng nguy cấp, vậy mà nay đã tái hiện cảnh tượng vạn cánh chim bay lượn ngoạn mục.Từ trong câu:林 (lín)山 (shān)博士 (bóshì)听说 (tīngshuō)十 (shí)年前 (niánqián)这 (zhè)片 (piàn)高原 (gāoyuán)湿地 (shīdì)生态 (shēngtài)极为 (jíwéi)脆弱 (cuìruò)多种 (duōzhǒng)珍稀 (zhēnxī)鸟类 (niǎolèi)一度 (yīdù)处于 (chǔyú)濒危 (bīnwēi)状态 (zhuàngtài)如今 (rújīn)却 (què)重现 (chóngxiàn)了 (le)万 (wàn)鸟 (niǎo)翔 (xiáng)集 (jí)的 (de)壮观 (zhuàngguān)景象 (jǐngxiàng)
- 毕竟,决定人生高度的未必是一时的成败,而是我们面对困难时的心态。珍惜眼前的每一次机遇,踏实走好每一步,才是最明智的选择。Suy cho cùng, điều quyết định tầm cao của cuộc đời chưa chắc là thành bại nhất thời, mà là tâm thái của chúng ta khi đối mặt khó khăn. Trân trọng từng cơ hội trước mắt, vững vàng bước tốt từng bước mới là lựa chọn sáng suốt nhất.Từ trong câu:毕竟 (bìjìng)决定 (juédìng)人生 (rénshēng)高度 (gāodù)的 (de)未必 (wèibì)是 (shì)一时 (yīshí)的 (de)成败 (chéngbài)而是 (érshì)我们 (wǒmen)面对 (miànduì)困难 (kùnnan)时 (shí)的 (de)心态 (xīntài)珍惜 (zhēnxī)眼前 (yǎnqián)的 (de)每 (měi)一次 (yīcì)机遇 (jīyù)踏实 (tāshi)走 (zǒu)好 (hǎo)每 (měi)一 (yī)步 (bù)才 (cái)是 (shì)最 (zuì)明智 (míngzhì)的 (de)选择 (xuǎnzé)
- 阿明,刚才纪录片里提到,过去由于极端气候和人类过度开发,致使大片湿地面积锐减,好几种珍稀水鸟一度濒临灭绝。Minh ơi, vừa nãy trong phim tài liệu có nhắc tới, trước đây do khí hậu cực đoan và con người khai thác quá mức, khiến diện tích lớn vùng đất ngập nước sụt giảm mạnh, mấy loài chim nước quý hiếm có lúc đứng bên bờ vực tuyệt chủng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.