Chữ đơnChữ đa âm
珍
Nghĩa tiếng Việtvật quý; báu vật; món ăn ngon
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 vật quý
- 2 báu vật
- 3 món ăn ngon
- 4 hiếm
- 5 có giá trị
- 6 coi trọng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 珍贵[珍貴][trân quý]Cấp: HSK 5quý giá
- 珍惜[trân tiếc]Cấp: HSK 5trân trọng; coi trọng; yêu quý
- 珍珠[trân châu]Cấp: HSK 6ngọc trai
- 袖珍[tụ trân]Cấp: HSK 7–9cỡ nhỏ bỏ túi; (sách v.v.) bỏ túi
- 珍藏[trân tàng]Cấp: HSK 7–9bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này)
- 珍视[珍視][trân thị]Cấp: HSK 7–9đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng
- 珍稀[trân hi]Cấp: HSK 7–9hiếm; quý và không phổ biến
- 珍重[trân trọng]Cấp: HSK 7–9quý giá; cực kỳ có giá trị; (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng!
- 鸡珍[雞珍]mề gà (ẩm thực)
- 炼珍[煉珍]món cao lương mỹ vị (thức ăn)
- 奇珍báu vật hiếm có; thứ vô giá và độc đáo
- 维珍[維珍]Tập đoàn Virgin
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6