Chữ đơn
授
Nghĩa tiếng Việt(hình thức ràng buộc) trao; đưa; (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn; (văn học) bổ nhiệm
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức ràng buộc) trao; đưa
- 2 (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn
- 3 (văn học) bổ nhiệm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 教授[giáo thụ]Cấp: HSK 4giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về
- 传授[傳授][truyền thụ]Cấp: HSK 6truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
- 授权[授權][thụ quyền]Cấp: HSK 7–9ủy quyền
- 授予[thụ nhừ]Cấp: HSK 7–9trao tặng; phong tặng
- 颁授[頒授]trao tặng (ví dụ: bằng cấp); trao giải
- 函授dạy học từ xa
- 讲授[講授]giảng bài; giảng dạy
- 面授dạy trực tiếp; hướng dẫn trực tiếp
- 授粉thụ phấn
- 授计[授計]thổ lộ kế hoạch với ai đó
- 授奖[授獎]trao giải thưởng
- 授精thụ tinh