Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

德

dé
Nghĩa tiếng Việtđức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức
  • 1 chữ
  • 15 nét
  • 8 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đức hạnh
  2. 2 sự tốt đẹp
  3. 3 đạo đức
  4. 4 luân lý
  5. 5 lòng tốt
  6. 6 ân huệ
  7. 7 phẩm chất
  8. 8 tử tế

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

德

Dé
Nghĩa tiếng Việtnước Đức; tiếng Đức; viết tắt của 德国 (Déguó)
  • 1 chữ
  • 15 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nước Đức
  2. 2 tiếng Đức
  3. 3 viết tắt của 德国 (Déguó)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

德

Phồn thể: [悳]
dé
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 德 (dé)
  • 1 chữ
  • 15 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 德 (dé)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

德

Phồn thể: [惪]
dé
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 德 (dé)
  • 1 chữ
  • 15 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 德 (dé)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập