Chữ đơnChữ đa âm
德
Nghĩa tiếng Việtđức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức
- 1 chữ
- 15 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 đức hạnh
- 2 sự tốt đẹp
- 3 đạo đức
- 4 luân lý
- 5 lòng tốt
- 6 ân huệ
- 7 phẩm chất
- 8 tử tế
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 道德[đạo đức]Cấp: HSK 6đức hạnh; đạo đức; luân lý
- 美德Cấp: HSK 7–9Mỹ và Đức
- 美德[mỉ đức]Cấp: HSK 7–9đức hạnh
- 品德[phẩm đức]Cấp: HSK 7–9phẩm chất đạo đức
- 德才兼备[德才兼備][đức tài kiêm bị]Cấp: HSK 7–9có cả tài lẫn đức (thành ngữ)
- 爱德[愛德]Aide (thương hiệu)
- 埃德Ed (tên - Eduard)
- 八德thành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃园县 (Táoyuánxiàn), miền bắc Đài Loan
- 败德[敗德]hành vi xấu xa
- 邦德Bond (tên)
- 报德[報德]báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
- 保德huyện Baode ở Xinzhou 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây