Chữ đơnChữ đa âm
益
Nghĩa tiếng Việtlợi ích; lợi nhuận; ưu điểm
- 1 chữ
- 10 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 lợi ích
- 2 lợi nhuận
- 3 ưu điểm
- 4 có lợi
- 5 tăng
- 6 thêm
- 7 càng thêm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 利益[lợi ích]Cấp: HSK 5lợi ích; quyền lợi
- 有益[hữu ích]Cấp: HSK 5hữu ích; có lợi; sinh lợi
- 公益[công ích]Cấp: HSK 6lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
- 日益[nhật ích]Cấp: HSK 6ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần
- 收益[thu ích]Cấp: HSK 6thu nhập; lợi nhuận
- 益处[益處][ích xử]Cấp: HSK 6lợi ích
- 得益[đắc ích]Cấp: HSK 7–9thu được lợi ích
- 权益[權益][quyền ích]Cấp: HSK 7–9quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích
- 受益[thụ ích]Cấp: HSK 7–9hưởng lợi từ; có lợi
- 效益[hiệu ích]Cấp: HSK 7–9lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
- 精益求精[tinh ích cầu tinh]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện
- 集思广益[集思廣益][tập tư quảng ích]Cấp: HSK 7–9thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung; lĩnh hội ý kiến rộng rãi
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6
- Thành ngữ tương hỗ 相得益彰 · A 与 B + 相得益彰 (bổ trợ và tôn giá trị của nhau lên)HSK 7–9
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5