Chữ HánChữ đa âm
便
Nghĩa đơn giản; không trang trọng; phù hợp; dùng trong 便宜 (piányi); dùng trong 便便 (piánpián); dùng trong 便嬛 (piánxuān)
Bộ thủ亻
Âm Hán Việt tiện
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 15 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: tiệnđơn giản; không trang trọng; phù hợp
- dùng trong 便宜 (piányi); dùng trong 便便 (piánpián); dùng trong 便嬛 (piánxuān)
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 更
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 便宜Âm Hán Việt: tiện nghirẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàngHSK 1
- 方便Âm Hán Việt: phương tiệntiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dưHSK 3
- 方便面Âm Hán Việt: phương tiện diệnmì ăn liềnHSK 3
- 不便Âm Hán Việt: bất tiệnbất tiện; không thích hợp; không phù hợpHSK 4
- 便于Âm Hán Việt: tiện ưdễ dàng để; thuận tiện choHSK 4
- 随便Âm Hán Việt: tuỳ tiệntuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiênHSK 4
- 顺便Âm Hán Việt: thuận tiệnmột cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sứcHSK 4
- 便利Âm Hán Việt: tiện lợithuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiệnHSK 5
- 便利店Âm Hán Việt: tiện lợi điếmcửa hàng tiện lợiHSK 5
- 以便Âm Hán Việt: dĩ tiệnđể có thể; nhằm; đểHSK 6
- 便捷Âm Hán Việt: tiện tiệptiện lợi và nhanh chóngHSK 6
- 即便Âm Hán Việt: tức tiệndù cho; mặc dù; ngay lập tứcHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 小兰试了一条裙子、一件白衬衫、一件大衣和一双鞋。那条裙子比短裤更好看,不但大小合适,而且价格也比较便宜,一共只花了四百块钱。Lan thử một chiếc váy, một chiếc áo sơ mi trắng, một chiếc áo khoác dài và một đôi giày. Chiếc váy đó đẹp hơn quần đùi, không những kích cỡ vừa vặn mà giá cả cũng khá rẻ, tổng cộng chỉ hết bốn trăm tệ.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)试 (shì)了 (le)一 (yī)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)一 (yī)件 (jiàn)白 (bái)衬衫 (chènshān)一 (yī)件 (jiàn)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)鞋 (xié)那 (nà)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)比 (bǐ)短裤 (duǎnkù)更 (gèng)好看 (hǎokàn)不但 (bùdàn)大小 (dàxiǎo)合适 (héshì)而且 (érqiě)价格 (jiàgé)也 (yě)比较 (bǐjiào)便宜 (piányi)一共 (yīgòng)只 (zhǐ)花 (huā)了 (le)四 (sì)百 (bǎi)块 (kuài)钱 (qián)
- 您好!我上星期在贵店买了一台打印机。由于刚才我不小心随便按了几个键,结果现在无法正常打印了。Xin chào! Tuần trước tôi có mua một chiếc máy in ở cửa hàng. Do vừa nãy tôi vô ý bấm bừa mấy phím, kết quả là bây giờ không in bình thường được nữa.
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.