Chữ HánChữ đa âm
更
Nghĩa hơn; còn hơn; nữa; thay đổi hoặc thay thế; trải qua; một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng được chia ra
Bộ thủ曰
Âm Hán Việt canh
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: canhhơn; còn hơn; nữa
- thay đổi hoặc thay thế; trải qua; một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng được chia ra
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 一 + 曰 + 乂
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 便biànÂm Hán Việt: tiệnđơn giản; không trang trọng; phù hợpHSK 1
- 硬yìngÂm Hán Việt: ngạnhcứng; cứng nhắc; rắn; (bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không thỏa hiệpHSK 5
- 哽gěngnghẹn ngào; nghẹn thức ănHSK 7–9
- 埂gěngdải đất cao; bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng
- 绠gěng(văn học) dây giếng (để kéo nước)
- 梗gěngnhánh; thân; cành
- 甦
- 筻
- 粳jīngbiến thể của 粳 (jīng)
- 鲠gěngmắc nghẹn vì một mẩu thức ăn
Từ có chữ này
- 更加Âm Hán Việt: canh giahơn (so với cái gì đó); càng hơnHSK 4
- 更换Âm Hán Việt: canh hoánthay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)HSK 5
- 更新Âm Hán Việt: canh tânthay cũ đổi mới; làm mới; cải tạoHSK 5
- 变更Âm Hán Việt: biến canhthay đổi; sửa đổi; chỉnh sửaHSK 7–9
- 更改Âm Hán Việt: canh cảithay đổiHSK 7–9
- 更正Âm Hán Việt: canh chínhsửa chữa; chỉnh sửaHSK 7–9
- 更衣室Âm Hán Việt: canh y thấtphòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinhHSK 7–9
- 自力更生Âm Hán Việt: tự lực canh sinhtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚才晚会一结束,大家又来到小侯家里学怎样包饺子。看着刚刚煮好的白胖饺子,没有一个人觉得自己包的饺子难看。大家开心地笑着说:“从今年起,咱们要更加努力学习,享受美好的中国生活!”Vừa nãy đêm hội vừa kết thúc, mọi người lại đến nhà Tiểu Hầu học cách gói sủi cảo. Nhìn những chiếc sủi cảo trắng tròn vừa mới luộc xong, chẳng ai thấy sủi cảo mình gói là xấu cả. Mọi người vui vẻ cười nói: "Bắt đầu từ năm nay trở đi, chúng mình hãy cố gắng học tập hơn nữa và tận hưởng cuộc sống tươi đẹp ở Trung Quốc!"Từ trong câu:刚才 (gāngcái)晚会 (wǎnhuì)一 (yī)结束 (jiéshù)大家 (dàjiā)又 (yòu)来到 (láidào)小 (xiǎo)侯 (hóu)家里 (jiālǐ)学 (xué)怎样 (zěnyàng)包饺子 (bāojiǎozi)看 (kàn)着 (zhe)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)的 (de)白 (bái)胖 (pàng)饺子 (jiǎozi)没有 (méiyǒu)一个人 (yīgèrén)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)包 (bāo)的 (de)饺子 (jiǎozi)难看 (nánkàn)大家 (dàjiā)开心 (kāixīn)地 (de)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)从 (cóng)今年 (jīnnián)起 (qǐ)咱们 (zánmen)要 (yào)更加 (gèngjiā)努力 (nǔlì)学习 (xuéxí)享受 (xiǎngshòu)美好 (měihǎo)的 (de)中国 (Zhōngguó)生活 (shēnghuó)
- 如果不小心说错了话,对方也许能理解我们不是故意的,但主动尊重和学习彼此的文化,才能让交流更加愉快。Nếu vô tình nói sai lời nào, đối phương có lẽ sẽ thông cảm rằng chúng ta không cố ý, nhưng chủ động tôn trọng và học hỏi văn hoá của nhau thì mới giúp việc giao lưu thêm vui vẻ.
- 机场服务员看了她的护照和电话号码,很快帮她找回了箱子。走出机场门口,他们看见了小雪和胡医生。胡医生不胖不矮,长得高高的,看起来比照片上更年轻。Nhân viên sân bay xem hộ chiếu và số điện thoại của cô ấy, rất nhanh đã giúp cô tìm lại được vali. Bước ra cổng sân bay, họ nhìn thấy Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ. Bác sĩ Hồ không béo không thấp, dáng người cao ráo, trông còn trẻ hơn trong ảnh.Từ trong câu:机场 (jīchǎng)服务员 (fúwùyuán)看 (kàn)了 (le)她 (tā)的 (de)护照 (hùzhào)和 (hé)电话 (diànhuà)号码 (hàomǎ)很 (hěn)快 (kuài)帮 (bāng)她 (tā)找回 (zhǎohuí)了 (le)箱子 (xiāngzi)走出 (zǒuchū)机场 (jīchǎng)门口 (ménkǒu)他们 (tāmen)看见 (kànjiàn)了 (le)小雪 (Xiǎoxuě)和 (hé)胡 (hú)医生 (yīshēng)胡 (hú)医生 (yīshēng)不 (bù)胖 (pàng)不 (bù)矮 (ǎi)长得 (zhǎngde)高 (gāo)高 (gāo)的 (de)看起来 (kànqǐlai)比照 (bǐzhào)片 (piàn)上 (shàng)更 (gèng)年轻 (niánqīng)
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.