Chữ Hán
境
Nghĩabiên giới; nơi; tình trạng
Bộ thủ土
- 14 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 15 từ có chữ này
Cách đọc
- biên giới; nơi; tình trạng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 竟
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 竟
Từ có chữ này
- 环境Âm Hán Việt: hoàn cảnhmôi trường; tình huống; xung quanhHSK 3
- 入境Âm Hán Việt: nhập cảnhnhập cảnhHSK 6
- 出境Âm Hán Việt: xuất cảnhrời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoàiHSK 6
- 困境Âm Hán Việt: khốn cảnhtình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khănHSK 7–9
- 境内Âm Hán Việt: cảnh nộibên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nướcHSK 7–9
- 境地Âm Hán Việt: cảnh địahoàn cảnhHSK 7–9
- 境外Âm Hán Việt: cảnh ngoạibên ngoài biên giới (của một quốc gia)HSK 7–9
- 境界Âm Hán Việt: cảnh giớiranh giới; trạng thái; cảnh giớiHSK 7–9
- 境遇Âm Hán Việt: cảnh ngộhoàn cảnhHSK 7–9
- 处境Âm Hán Việt: xử cảnhtình cảnh (của một người)HSK 7–9
- 家境Âm Hán Việt: gia cảnhtình hình tài chính gia đình; hoàn cảnh gia đìnhHSK 7–9
- 情境Âm Hán Việt: tình cảnhtình huống; bối cảnh; thiết lập; môi trườngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 传统技艺固然是民族文化的瑰宝,但若脱离了当代人的审美与生活,便容易陷入曲高和寡的困境。Kỹ nghệ truyền thống cố nhiên là báu vật văn hoá dân tộc, nhưng nếu tách rời khiếu thẩm mỹ và đời sống của người đương đại thì rất dễ rơi vào cảnh khúc cao hoà寡 (kén người thưởng thức).
- 困境本身并不可怕。倘若能在低谷中坦然自省,这次波折非但不会击垮你们,反而会成为团队蜕变的契机。Bản thân nghịch cảnh không đáng sợ. Nếu có thể điềm nhiên tự vấn trong lúc chạm đáy, biến cố lần này chẳng những không đánh gục được các bạn mà ngược lại sẽ trở thành cơ hội để đội ngũ lột xác.
- 新房子里的屋子干净极了,小区里有花园、大树和草地,环境既安静又方便。阿明得到了新邻居的帮助,对这儿非常满意。Phòng ốc trong căn nhà mới sạch sẽ vô cùng, trong khu chung cư có vườn hoa, cây to và bãi cỏ, môi trường vừa yên tĩnh vừa thuận tiện. Minh nhận được sự giúp đỡ của hàng xóm mới nên rất hài lòng với nơi này.
- 邻居们都很热情,我搬来时得到了他们不少帮助。小区环境很安静,楼下花园里有很多树和绿草地,春天树上开花的时候好看极了!Hàng xóm đều rất nhiệt tình, lúc mình chuyển đến đã nhận được không ít sự giúp đỡ của họ. Môi trường khu chung cư rất yên tĩnh, trong vườn hoa dưới lầu có nhiều cây và bãi cỏ xanh, mùa xuân lúc cây nở hoa đẹp vô cùng!Từ trong câu:邻居 (línjū)们 (men)都 (dōu)很 (hěn)热情 (rèqíng)我 (wǒ)搬 (bān)来 (lái)时 (shí)得到 (dédào)了 (le)他们 (tāmen)不少 (bùshǎo)帮助 (bāngzhù)小区 (xiǎoqū)环境 (huánjìng)很 (hěn)安静 (ānjìng)楼下 (lóuxià)花园 (huāyuán)里 (lǐ)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)树 (shù)和 (hé)绿草 (lǜcǎo)地 (de)春天 (chūntiān)树上开花 (shùshàngkāihuā)的 (de)时候 (shíhou)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.