Cấp: HSK 7–9Từ ghép
困境
Nghĩa tiếng Việttình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
Âm Hán Việtkhốn cảnh
- 2 chữ
- 21 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
Câu ví dụ
- 传统技艺固然是民族文化的瑰宝,但若脱离了当代人的审美与生活,便容易陷入曲高和寡的困境。Kỹ nghệ truyền thống cố nhiên là báu vật văn hoá dân tộc, nhưng nếu tách rời khiếu thẩm mỹ và đời sống của người đương đại thì rất dễ rơi vào cảnh khúc cao hoà寡 (kén người thưởng thức).
- 困境本身并不可怕。倘若能在低谷中坦然自省,这次波折非但不会击垮你们,反而会成为团队蜕变的契机。Bản thân nghịch cảnh không đáng sợ. Nếu có thể điềm nhiên tự vấn trong lúc chạm đáy, biến cố lần này chẳng những không đánh gục được các bạn mà ngược lại sẽ trở thành cơ hội để đội ngũ lột xác.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn