Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
垮
Nghĩa tiếng Việtsụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)
Âm Hán Việtkhoai
- 1 chữ
- 9 nét
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)
Câu ví dụ
- 困境本身并不可怕。倘若能在低谷中坦然自省,这次波折非但不会击垮你们,反而会成为团队蜕变的契机。Bản thân nghịch cảnh không đáng sợ. Nếu có thể điềm nhiên tự vấn trong lúc chạm đáy, biến cố lần này chẳng những không đánh gục được các bạn mà ngược lại sẽ trở thành cơ hội để đội ngũ lột xác.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 冲垮[衝垮]phá vỡ; xuyên qua; làm sụp đổ
- 打垮đánh bại; đánh gục; phá huỷ
- 挤垮[擠垮]đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản
- 垮脸[垮臉](mặt) cứng lại; chảy xệ
- 垮塌sụp đổ (của tòa nhà, đập hoặc cầu)
- 垮台[垮臺]sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.); rơi khỏi quyền lực
- 累垮sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc
- 松垮[鬆垮]không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng
- 拖垮kéo sụp; làm gục ngã
- 压垮[壓垮]làm cho sụp đổ dưới sức nặng; (nghĩa bóng) áp đảo
- 炸垮làm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 保险[保險][bảo hiểm]Cấp: HSK 5bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)