Chữ HánChữ đa âm
论
Nghĩa ý kiến; quan điểm; lý thuyết; viết tắt của 论语 (Lúnyǔ), Luận Ngữ (của Khổng Tử)
Bộ thủ讠
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 22 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- ý kiến; quan điểm; lý thuyết
- viết tắt của 论语 (Lúnyǔ), Luận Ngữ (của Khổng Tử)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 仑
Từ có chữ này
- 不论Âm Hán Việt: bất luậnbất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấpHSK 4
- 无论Âm Hán Việt: vô luậndù thế nào đi nữa; bất kể liệu...HSK 4
- 讨论Âm Hán Việt: thảo luậnthảo luận; bàn luậnHSK 4
- 理论Âm Hán Việt: lí luậnlý thuyết; tranh luận; chú ý đếnHSK 5
- 结论Âm Hán Việt: kết luậnkết luận; phán quyết; đưa ra phán quyếtHSK 5
- 论文Âm Hán Việt: luận vănbài báo; nghiên cứu; luận vănHSK 5
- 争论Âm Hán Việt: tranh luậntranh luận; thảo luận; đấu tranhHSK 6
- 议论Âm Hán Việt: nghị luậnbình luận; nói về; thảo luậnHSK 6
- 论坛Âm Hán Việt: luận đàndiễn đàn (để thảo luận)HSK 6
- 评论Âm Hán Việt: bình luậnbình luận về; thảo luận; bình luậnHSK 6
- 谈论Âm Hán Việt: đàm luậnthảo luận; nói vềHSK 6
- 定论Âm Hán Việt: định luậnkết luận cuối cùng; lập luận được chấp nhậnHSK 7–9
Xem thêm 10 từ
- 推论Âm Hán Việt: suy luậnsuy luận; sự suy luận; hệ quảHSK 7–9
- 概论Âm Hán Việt: khái luậnđề cương; giới thiệu; khảo sátHSK 7–9
- 舆论dư luậnHSK 7–9
- 言论Âm Hán Việt: ngôn luậnbày tỏ ý kiến; quan điểm; nhận xétHSK 7–9
- 论证Âm Hán Việt: luận chứngchứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)HSK 7–9
- 论述Âm Hán Việt: luận thuậtluận văn; diễn giải; trình bàyHSK 7–9
- 辩论tranh luận; lập luận; tranh cãi vềHSK 7–9
- 一概而论Âm Hán Việt: nhất khái nhi luậngộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)HSK 7–9
- 无论如何Âm Hán Việt: vô luận như hàdù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữaHSK 7–9
- 相提并论Âm Hán Việt: tương đề tịnh luậnbàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
- 是啊!总的来说,这一年的收获远远超过了预期。总之,无论未来遇到什么挑战,我们都要朝着理想继续前进!Đúng thế! Nói chung, thu hoạch của năm nay vượt xa kỳ vọng. Tóm lại, bất kể tương lai gặp thử thách gì, chúng ta đều phải hướng tới lý tưởng tiếp tục tiến lên!
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
- 这就是经典的魅力所在!优秀的文学作品往往能跨越时空,即不论时代背景如何变化,书中的人生智慧都能给读者带来深刻的启发。Đó chính là sức hút của tác phẩm kinh điển! Tác phẩm văn học xuất sắc thường có thể vượt qua không gian và thời gian, tức là bất kể bối cảnh thời đại thay đổi thế nào, trí tuệ nhân sinh trong sách đều mang lại gợi mở sâu sắc cho người đọc.Từ trong câu:这就 (zhèjiù)是 (shì)经典 (jīngdiǎn)的 (de)魅力 (mèilì)所在 (suǒzài)优秀 (yōuxiù)的 (de)文学 (wénxué)作品 (zuòpǐn)往往 (wǎngwǎng)能 (néng)跨越 (kuàyuè)时空 (shíkōng)即 (jí)不论 (bùlùn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)如何 (rúhé)变化 (biànhuà)书 (shū)中的 (zhòngdì)人生 (rénshēng)智慧 (zhìhuì)都 (dōu)能 (néng)给 (gěi)读者 (dúzhě)带来 (dàilái)深刻 (shēnkè)的 (de)启发 (qǐfā)
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.