Houzii
← Từ điển
Từ ghép

闭关

Phồn thể: [閉關]
bìguān
Nghĩa tiếng Việtđóng cửa ải; khép kín đất nước; bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)
  • 2 chữ
  • 12 nét
  • 3 nghĩa