Chữ HánChữ đa âm
地
Nghĩa trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước; đất; mặt đất; ruộng
Bộ thủ土
Âm Hán Việt địa; địa
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: địatrợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
- Âm Hán Việt: địađất; mặt đất; ruộng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 也
- 土tǔ[thổ]đất; bụi; đất sét
- 也yě[dã](phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊 (a)
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 也
Từ có chữ này
- 地铁Âm Hán Việt: địa thiếtđường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầmHSK 2
- 地图Âm Hán Việt: địa đồbản đồHSK 3
- 地方Âm Hán Việt: địa phươngkhu vực; nơi; chỗHSK 3
- 地点Âm Hán Việt: địa điểmnơi; chỗ; địa điểmHSK 3
- 外地Âm Hán Việt: ngoại địacác khu vực trong nước khác với nơi một người đang ởHSK 3
- 草地Âm Hán Việt: thảo địabãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏHSK 3
- 各地Âm Hán Việt: các địaở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhauHSK 4
- 地址Âm Hán Việt: địa xởiđịa chỉHSK 4
- 地球Âm Hán Việt: địa cầutrái đấtHSK 4
- 目的地Âm Hán Việt: mục đích địađiểm đến (địa điểm)HSK 4
- 土地Âm Hán Việt: thổ địađất; đất đai; lãnh thổHSK 5
- 地下Âm Hán Việt: địa hạdưới lòng đất; ngầm; bí mậtHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 地位Âm Hán Việt: địa vịvị trí; địa vị; chỗHSK 5
- 地区Âm Hán Việt: địa khuđịa phương; khu vực; quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức)HSK 5
- 地理Âm Hán Việt: địa líđịa lýHSK 5
- 地震Âm Hán Việt: địa chấnđộng đấtHSK 5
- 地面Âm Hán Việt: địa diệnsàn; mặt đất; bề mặtHSK 5
- 当地Âm Hán Việt: đương địađịa phươngHSK 5
- 本地Âm Hán Việt: bản địađịa phương; nơi nàyHSK 5
- 陆地Âm Hán Việt: lục địađất liền (trái với biển)HSK 5
- 产地Âm Hán Việt: sản địanguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuấtHSK 6
- 地域Âm Hán Việt: địa vựckhu vực; quận; vùngHSK 6
- 地形Âm Hán Việt: địa hìnhđịa hình; địa thế; địa mạoHSK 6
- 地方Âm Hán Việt: địa phươngkhu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phươngHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 哈哈,阿明连那位名人的故居地点都知道,身边的朋友都说你已经变成半个本地人了!周末我们再一起把这条老街走一遍吧!Ha ha, Minh biết cả địa điểm nhà cũ của vị danh nhân đó, bạn bè bên cạnh đều bảo bạn đã trở thành nửa người bản xứ rồi! Cuối tuần chúng mình lại cùng nhau đi dạo hết con phố cổ này thêm một lượt nữa nhé!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)阿明 (Āmíng)连 (lián)那 (nà)位 (wèi)名人 (míngrén)的 (de)故居 (gùjū)地点 (dìdiǎn)都 (dōu)知道 (zhīdào)身边 (shēnbiān)的 (de)朋友 (péngyou)都 (dōu)说 (shuō)你 (nǐ)已经 (yǐjīng)变成 (biànchéng)半个 (bànge)本地人 (běndìrén)了 (le)周末 (zhōumò)我们 (wǒmen)再 (zài)一起 (yīqǐ)把 (bǎ)这 (zhè)条 (tiáo)老街 (Lǎojiē)走 (zǒu)一遍 (yībiàn)吧 (ba)
- 好,那地铁站在哪儿?我们要走几分钟?Được đấy, thế ga tàu điện ngầm ở đâu? Chúng mình phải đi bộ mấy phút?
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 小雪,你看外面的树叶都变黄了,地上也落满了树叶。这个季节天气变化真快,早上还挺热,下午突然就刮大风了!Tiểu Tuyết ơi, bạn nhìn lá cây bên ngoài đều chuyển vàng cả rồi, trên mặt đất cũng rụng đầy lá. Mùa này thời tiết thay đổi nhanh thật, buổi sáng còn khá nóng, buổi chiều đột nhiên đã nổi gió to rồi!
- 小雪的爸爸是一位好丈夫,妈妈是一位好妻子。他们一家人打算明年带爷爷奶奶出国去看看外国有名的地方。Bố của Tiểu Tuyết là một người chồng tốt, mẹ là một người vợ đảm đang. Cả gia đình họ dự định sang năm đưa ông bà nội ra nước ngoài tham quan những nơi nổi tiếng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.