Chữ đơnChữ đa âm
策
Nghĩa tiếng Việtchính sách; kế hoạch; đề án
- 1 chữ
- 12 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 chính sách
- 2 kế hoạch
- 3 đề án
- 4 thẻ tre để viết (xưa)
- 5 quất (ngựa)
- 6 khích lệ
- 7 roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa)
- 8 bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa)
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 nét ngang hất lên trong thư pháp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 决策[決策][quyết sách]Cấp: HSK 6quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách
- 政策[chính sách]Cấp: HSK 6chính sách
- 鞭策Cấp: HSK 7–9thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)
- 对策[對策][đỗi sách]Cấp: HSK 7–9biện pháp đối phó với tình huống
- 计策[計策][kể sách]Cấp: HSK 7–9mưu kế
- 束手无策[束手無策][thút thủ vô sách]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
- 策动[策動]âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt
- 策反xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
- 策画[策畫]biến thể của 策划 (cèhuà)
- 策勒Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地区 (HétiánDìqū), Tân Cương
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Giới từ chỉ góc độ 从…侧面 / 就…而言 · 就 + Phạm vi/Chủ đề + 而言,Nhận định phân tíchHSK 6
- Khung thành ngữ học thuật 求同存异 / 层出不穷 · 在交流中 + 求同存异 | 新事物 / 创意 + 层出不穷HSK 6
- Động từ cảnh báo trang trọng 切忌 + Động từ / Cụm 4 chữ · Trong bối cảnh…, Chủ ngữ + 切忌 + Hành vi sai lầmHSK 7–9
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9