Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
cè

策

Nghĩa tiếng Việtchính sách; kế hoạch; đề án
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 9 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 chính sách
  2. 2 kế hoạch
  3. 3 đề án
  4. 4 thẻ tre để viết (xưa)
  5. 5 quất (ngựa)
  6. 6 khích lệ
  7. 7 roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa)
  8. 8 bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa)
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 nét ngang hất lên trong thư pháp

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
Cè

策

Nghĩa tiếng Việthọ [Ce4]
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Ce4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
cè

策

Phồn thể: [筞]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 策 (cè)
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 策 (cè)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
cè

策

Phồn thể: [筴]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 策 (cè)
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 策 (cè)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập