Chữ HánChữ đa âm
铛
Nghĩa chảo rán; bếp nướng; keng; klang; tiếng kim loại
Bộ thủ钅
- 11 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- chảo rán; bếp nướng
- keng; klang; tiếng kim loại
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 当
- 钅jīnkim loại; vàng; cũng như 金 (jīn); bộ Khang Hy số 167
- 当dāng[đương](từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
- Phần chỉ nghĩa: 钅
- Phần chỉ âm: 当
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.