Chữ Hán
瘪
Nghĩabiến thể của 瘪 (biě); xẹp; nhăn nheo; hõm
Bộ thủ疒
- 15 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- biến thể của 瘪 (biě)
- xẹp; nhăn nheo; hõm
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 疒 + 自 + 仑
- 疒nèốm; ốm đau; bộ Khang Hy số 104
- 自zì[tự](dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
- 仑lúnsắp xếp
- Phần chỉ nghĩa: 疒
- Phần chỉ âm: 自
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.