Chữ HánChữ đa âm
看
Nghĩa nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; chăm sóc; trông nom; theo dõi
Bộ thủ目
Âm Hán Việt khán; khán
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: khánnhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng
- Âm Hán Việt: khánchăm sóc; trông nom; theo dõi
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 手 + 目
Từ có chữ này
- 好看Âm Hán Việt: háo khánưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)HSK 1
- 看病Âm Hán Việt: khán bệnhđi khám bệnh; khám bệnh nhânHSK 1
- 看见Âm Hán Việt: khán kiếnnhìn thấy; bắt gặpHSK 1
- 看来Âm Hán Việt: khán laihình như; có vẻ rằngHSK 3
- 难看Âm Hán Việt: nan khánxấu; xấu xíHSK 3
- 查看Âm Hán Việt: tra khánxem xét; kiểm tra; tra cứuHSK 4
- 看法Âm Hán Việt: khán phápcách nhìn; quan điểm; ý kiếnHSK 4
- 观看Âm Hán Việt: quan khánxem; quan sátHSK 4
- 收看Âm Hán Việt: thu khánxem (chương trình TV)HSK 5
- 看作Âm Hán Việt: khán tácxem như; coi nhưHSK 5
- 看望Âm Hán Việt: khán vọngthăm; gặp (ai đó)HSK 5
- 看中Âm Hán Việt: khán trungthích; mê; chọn sau khi cân nhắcHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 看似Âm Hán Việt: khán tựtrông như; dường nhưHSK 6
- 看好Âm Hán Việt: khán háođược coi là có triển vọng tốtHSK 6
- 看待Âm Hán Việt: khán đãinhìn nhận; xem xétHSK 6
- 看重Âm Hán Việt: khán trọngcoi là quan trọng; trân trọngHSK 6
- 眼看Âm Hán Việt: nhãn khánsắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy raHSK 6
- 看不起Âm Hán Việt: khán bất khởicoi thường; khinh miệtHSK 6
- 看得起Âm Hán Việt: khán đắc khởithể hiện sự tôn trọng; đánh giá caoHSK 6
- 别看Âm Hán Việt: biết khánđừng bị đánh lừa bởi thực tế rằngHSK 7–9
- 察看Âm Hán Việt: sát khánquan sát; nhìn kỹHSK 7–9
- 小看Âm Hán Việt: tiểu khánxem thường; đánh giá thấpHSK 7–9
- 看台Âm Hán Việt: khán thaikhán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sátHSK 7–9
- 看守Âm Hán Việt: khán thúcanh gác; theo dõiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 中午你在学校吃午饭了吗?你看见那只漂亮的小猫了吗?Buổi trưa bạn đã ăn cơm trưa ở trường chưa? Bạn có nhìn thấy chú mèo nhỏ xinh xắn kia không?
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 你去医院看病了吗?今天你还回公司来吗?Bạn đã đi bệnh viện khám bệnh chưa? Hôm nay bạn còn quay lại công ty không?
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 刚才晚会一结束,大家又来到小侯家里学怎样包饺子。看着刚刚煮好的白胖饺子,没有一个人觉得自己包的饺子难看。大家开心地笑着说:“从今年起,咱们要更加努力学习,享受美好的中国生活!”Vừa nãy đêm hội vừa kết thúc, mọi người lại đến nhà Tiểu Hầu học cách gói sủi cảo. Nhìn những chiếc sủi cảo trắng tròn vừa mới luộc xong, chẳng ai thấy sủi cảo mình gói là xấu cả. Mọi người vui vẻ cười nói: "Bắt đầu từ năm nay trở đi, chúng mình hãy cố gắng học tập hơn nữa và tận hưởng cuộc sống tươi đẹp ở Trung Quốc!"Từ trong câu:刚才 (gāngcái)晚会 (wǎnhuì)一 (yī)结束 (jiéshù)大家 (dàjiā)又 (yòu)来到 (láidào)小 (xiǎo)侯 (hóu)家里 (jiālǐ)学 (xué)怎样 (zěnyàng)包饺子 (bāojiǎozi)看 (kàn)着 (zhe)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)的 (de)白 (bái)胖 (pàng)饺子 (jiǎozi)没有 (méiyǒu)一个人 (yīgèrén)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)包 (bāo)的 (de)饺子 (jiǎozi)难看 (nánkàn)大家 (dàjiā)开心 (kāixīn)地 (de)笑 (xiào)着 (zhe)说 (shuō)从 (cóng)今年 (jīnnián)起 (qǐ)咱们 (zánmen)要 (yào)更加 (gèngjiā)努力 (nǔlì)学习 (xuéxí)享受 (xiǎngshòu)美好 (měihǎo)的 (de)中国 (Zhōngguó)生活 (shēnghuó)
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.