Chữ Hán
冒
Nghĩabiến thể cũ của 冒 (mào); họ [Mao4]; phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh
Bộ thủ冂
Âm Hán Việtmạo
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: mạobiến thể cũ của 冒 (mào)
- họ [Mao4]
- phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 日 + 目
- Phần chỉ nghĩa: 目
- Phần chỉ âm: 冃
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 感冒Âm Hán Việt: cảm mạobị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định)HSK 3
- 冒险Âm Hán Việt: mạo hiểmmạo hiểm; liều lĩnh; cuộc thám hiểmHSK 6
- 假冒Âm Hán Việt: giả mạomạo danh; giả làm (người khác); làm giảHSK 7–9
- 冒充Âm Hán Việt: mạo sunggiả mạo; giả làm; tự nhận làHSK 7–9
- 冒昧Âm Hán Việt: mạo muộimạo muội; tự phụ; mạn phépHSK 7–9
- 冒犯Âm Hán Việt: mạo phạmxúc phạmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 小侯,听说你前几天重感冒,还发烧住院了?我们好久没见你,心里都很担心你!Tiểu Hầu ơi, nghe nói mấy hôm trước bạn bị cảm nặng, còn sốt phải nhập viện à? Tụi mình lâu lắm không gặp bạn, trong lòng ai cũng lo lắng cho bạn!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.