Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
mào

冒

Phồn thể: [冐]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 冒 (mào)
Âm Hán Việtmạo
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 冒 (mào)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
Mào

冒

Nghĩa tiếng Việthọ [Mao4]
  • 1 chữ
  • 9 nét
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
mào

冒

Nghĩa tiếng Việtphát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
  2. 2 đương đầu; đối mặt
  3. 3 (dạng cấu trúc) liều lĩnh
  4. 4 giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ
  5. 5 (văn học) che phủ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập