Chữ Hán
眼
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 22 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: nhãnmắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 目 + 艮
- 目mùmắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới
- 艮gènmột trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)
- Phần chỉ nghĩa: 目
- Phần chỉ âm: 艮
Từ có chữ này
- 眼睛Âm Hán Việt: nhãn tinhmắtHSK 2
- 眼前Âm Hán Việt: nhãn tiềntrước mắt; bây giờ; hiện tạiHSK 4
- 眼镜Âm Hán Việt: nhãn kẻngkính mắt; kính đeo mắtHSK 4
- 眼泪Âm Hán Việt: nhãn lệnước mắt; khócHSK 5
- 眼光Âm Hán Việt: nhãn quangánh nhìn; nhãn quan; tầm nhìnHSK 6
- 眼看Âm Hán Việt: nhãn khánsắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy raHSK 6
- 亲眼Âm Hán Việt: thân nhãntận mắt; cá nhânHSK 7–9
- 刺眼Âm Hán Việt: thích nhãnlàm loá mắt; phản cảm cho mắt; chói loáHSK 7–9
- 字眼Âm Hán Việt: tự nhãncách diễn đạtHSK 7–9
- 抢眼Âm Hán Việt: thưởng nhãnbắt mắtHSK 7–9
- 显眼Âm Hán Việt: hiển nhãndễ thấy; bắt mắt; rực rỡHSK 7–9
- 眨眼chớp mắt; nháy mắt; trong nháy mắtHSK 7–9
Xem thêm 10 từ
- 眼下Âm Hán Việt: nhãn hạbây giờ; hiện tại; dưới mắt (y học)HSK 7–9
- 眼界Âm Hán Việt: nhãn giớitầm nhìn; phạm viHSK 7–9
- 眼神Âm Hán Việt: nhãn thầnbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt; nhìn đầy ẩn ý; nháy mắtHSK 7–9
- 眼红Âm Hán Việt: nhãn hồngthèm muốn; đố kỵ; ghen tỵHSK 7–9
- 眼色Âm Hán Việt: nhãn sắcra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩaHSK 7–9
- 着眼Âm Hán Việt: trứ nhãnđặt mục tiêu vào; có điều gì đó trong đầu; tập trungHSK 7–9
- 耀眼Âm Hán Việt: diệu nhãnchói mắt; chói lọiHSK 7–9
- 转眼Âm Hán Việt: chuyển nhãntrong nháy mắt; trong chớp mắt; nhìn thoáng quaHSK 7–9
- 心眼儿Âm Hán Việt: tâm nhãn nhisuy nghĩ; tâm trí; ý địnhHSK 7–9
- 眉开眼笑Âm Hán Việt: mi khai nhãn tiếumày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护个人数据安全的重要性不言而喻;任何平台如果为了短期利益而不择手段,势必会失去用户的信任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Tầm quan trọng của việc bảo vệ an toàn dữ liệu cá nhân là điều hiển nhiên không cần nói; bất kỳ nền tảng nào nếu vì lợi ích ngắn hạn mà bất chấp thủ đoạn thì ắt sẽ đánh mất niềm tin của người dùng. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:保护 (bǎohù)个人 (gèrén)数据 (shùjù)安全 (ānquán)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)不言而喻 (bùyán'éryù)任何 (rènhé)平台 (píngtái)如果 (rúguǒ)为了 (wèile)短期 (duǎnqī)利益 (lìyì)而 (ér)不择手段 (bùzéshǒuduàn)势必 (shìbì)会 (huì)失去 (shīqù)用户 (yònghù)的 (de)信任 (xìnrèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 小雪小时候眼睛大大的,个子比弟弟高一点儿。那时候两个小孩儿经常手拉着手一起去玩。Hồi nhỏ Tiểu Tuyết mắt to tròn, vóc người cao hơn em trai một chút. Hồi ấy hai đứa trẻ thường nắm tay nhau cùng đi chơi.
- 毕竟,决定人生高度的未必是一时的成败,而是我们面对困难时的心态。珍惜眼前的每一次机遇,踏实走好每一步,才是最明智的选择。Suy cho cùng, điều quyết định tầm cao của cuộc đời chưa chắc là thành bại nhất thời, mà là tâm thái của chúng ta khi đối mặt khó khăn. Trân trọng từng cơ hội trước mắt, vững vàng bước tốt từng bước mới là lựa chọn sáng suốt nhất.Từ trong câu:毕竟 (bìjìng)决定 (juédìng)人生 (rénshēng)高度 (gāodù)的 (de)未必 (wèibì)是 (shì)一时 (yīshí)的 (de)成败 (chéngbài)而是 (érshì)我们 (wǒmen)面对 (miànduì)困难 (kùnnan)时 (shí)的 (de)心态 (xīntài)珍惜 (zhēnxī)眼前 (yǎnqián)的 (de)每 (měi)一次 (yīcì)机遇 (jīyù)踏实 (tāshi)走 (zǒu)好 (hǎo)每 (měi)一 (yī)步 (bù)才 (cái)是 (shì)最 (zuì)明智 (míngzhì)的 (de)选择 (xuǎnzé)
- 照片上这两个小孩儿真可爱!那个大眼睛的女孩儿是你,旁边那个男孩儿是谁?Hai đứa trẻ trong ảnh đáng yêu thật! Cô bé mắt to kia là bạn, còn cậu bé bên cạnh là ai thế?
- 纵然众口一词的观点听起来似乎合情合理,我们又何尝不需要多问几个“为什么”?唯有学会用理性的眼光剖析事物的本质,才能避免让独立思考的能力在喧嚣中变质。Dẫu cho những quan điểm trăm miệng một lời nghe có vẻ hợp tình hợp lý, chúng ta nào có thể không tự hỏi thêm vài câu "vì sao"? Chỉ có học cách dùng con mắt lý tính mổ xẻ bản chất sự vật mới tránh để năng lực tư duy độc lập bị biến chất giữa chốn ồn ào.Từ trong câu:纵然 (zòngrán)众口一词 (zhòngkǒuyīcí)的 (de)观点 (guāndiǎn)听起来 (tīngqilai)似乎 (sìhū)合情合理 (héqínghélǐ)我们 (wǒmen)又 (yòu)何尝 (hécháng)不 (bù)需要 (xūyào)多 (duō)问 (wèn)几个 (jǐge)为什么 (wèishénme)唯有 (wéiyǒu)学会 (xuéhuì)用 (yòng)理性 (lǐxìng)的 (de)眼光 (yǎnguāng)剖析 (pōuxī)事物 (shìwù)的 (de)本质 (běnzhì)才能 (cáinéng)避免 (bìmiǎn)让 (ràng)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)能力 (nénglì)在 (zài)喧嚣 (xuānxiāo)中 (zhōng)变质 (biànzhì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.