Cấp: HSK 5Chữ đơn
眼
Nghĩa tiếng Việtmắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề)
Âm Hán Việtnhãn
- 1 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mắt
- 2 lỗ nhỏ
- 3 trọng tâm (của vấn đề)
- 4 lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)
Câu ví dụ
- 毕竟,决定人生高度的未必是一时的成败,而是我们面对困难时的心态。珍惜眼前的每一次机遇,踏实走好每一步,才是最明智的选择。Suy cho cùng, điều quyết định tầm cao của cuộc đời chưa chắc là thành bại nhất thời, mà là tâm thái của chúng ta khi đối mặt khó khăn. Trân trọng từng cơ hội trước mắt, vững vàng bước tốt từng bước mới là lựa chọn sáng suốt nhất.Từ trong câu:毕竟 (bìjìng)决定 (juédìng)人生 (rénshēng)高度 (gāodù)的 (de)未必 (wèibì)是 (shì)一时 (yīshí)的 (de)成败 (chéngbài)而是 (érshì)我们 (wǒmen)面对 (miànduì)困难 (kùnnan)时 (shí)的 (de)心态 (xīntài)珍惜 (zhēnxī)眼前 (yǎnqián)的 (de)每 (měi)一次 (yīcì)机遇 (jīyù)踏实 (tāshi)走 (zǒu)好 (hǎo)每 (měi)一 (yī)步 (bù)才 (cái)是 (shì)最 (zuì)明智 (míngzhì)的 (de)选择 (xuǎnzé)
- 照片上这两个小孩儿真可爱!那个大眼睛的女孩儿是你,旁边那个男孩儿是谁?Hai đứa trẻ trong ảnh đáng yêu thật! Cô bé mắt to kia là bạn, còn cậu bé bên cạnh là ai thế?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 眼睛[nhãn tinh]Cấp: HSK 2mắt
- 眼镜[眼鏡][nhãn kẻng]Cấp: HSK 4kính mắt; kính đeo mắt
- 眼前[nhãn tiền]Cấp: HSK 4trước mắt; bây giờ; hiện tại
- 眼泪[眼淚][nhãn lệ]Cấp: HSK 5nước mắt; khóc
- 眼光[nhãn quang]Cấp: HSK 6ánh nhìn; nhãn quan; tầm nhìn
- 眼看[nhãn khán]Cấp: HSK 6sắp; sắp sửa; chứng kiến việc gì xảy ra
- 刺眼[thích nhãn]Cấp: HSK 7–9làm loá mắt; phản cảm cho mắt; chói loá
- 抢眼[搶眼][thưởng nhãn]Cấp: HSK 7–9bắt mắt
- 亲眼[親眼][thân nhãn]Cấp: HSK 7–9tận mắt; cá nhân
- 显眼[顯眼][hiển nhãn]Cấp: HSK 7–9dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ
- 眼红[眼紅][nhãn hồng]Cấp: HSK 7–9thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ
- 眼界[nhãn giới]Cấp: HSK 7–9tầm nhìn; phạm vi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 规则[規則][qui tắc]Cấp: HSK 5quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
- 权利[權利][quyền lợi]Cấp: HSK 5quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
- 违反[違反][vi phản]Cấp: HSK 5vi phạm (pháp luật)
- 乡[鄉][hương]Cấp: HSK 5nông thôn; quê hương; quê nhà
- 相册[相冊][tương sách]Cấp: HSK 5album ảnh
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 乡村[鄉村][hương thôn]Cấp: HSK 5mộc mạc; làng quê; nông thôn
- 相当[相當][tương đương]Cấp: HSK 5tương đương; phù hợp; khá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Miêu tả bộ phận cơ thể bằng câu vị ngữ chủ-vị · Danh từ chỉ người + Bộ phận (个子 / 眼睛 / 头 / 手) + Cụm tính từHSK 2
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Động từ văn viết kết hợp giới từ 于: 致力于 / 有助于 / 在于 · Chủ ngữ + 致力于 + Mục tiêu/Sự nghiệp lâu dài | Sự vật A + 有助于 + Kết quả tích cực B | 关键/核心 + 在于 + Điểm mấu chốtHSK 5