Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
支
Nghĩa tiếng Việthỗ trợ; duy trì; dựng
Âm Hán Việtchi
- 1 chữ
- 4 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hỗ trợ
- 2 duy trì
- 3 dựng
- 4 lên
- 5 nhánh
- 6 phân nhánh
- 7 rút tiền
- 8 lượng từ cho gậy như bút và súng, cho sư đoàn quân đội và cho bài hát hoặc tác phẩm
Câu ví dụ
- 自上学期开始,我就用手机软件记录每天的收入和支出。这个习惯已帮我节约了不少钱。Kể từ đầu học kỳ trước, mình đã dùng ứng dụng điện thoại ghi lại thu nhập và chi tiêu mỗi ngày. Thói quen này đã giúp mình tiết kiệm được không ít tiền.
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 支持[chi trì]Cấp: HSK 4tán thành; hỗ trợ; ủng hộ
- 支付[chi phó]Cấp: HSK 4trả tiền
- 支撑[支撐][chi xênh]Cấp: HSK 6chống đỡ; hỗ trợ; chống
- 支出[chi xuất]Cấp: HSK 6chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
- 分支[phân chi]Cấp: HSK 7–9chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh
- 开支[開支][khai chi]Cấp: HSK 7–9chi tiêu; khoản chi (LT:笔 (bǐ), 项 (xiàng)); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
- 收支[thu chi]Cấp: HSK 7–9dòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi
- 透支[thấu chi]Cấp: HSK 7–9(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi
- 支架[chi giá]Cấp: HSK 7–9giá đỡ; hỗ trợ; khung
- 支流[chi lưu]Cấp: HSK 7–9phụ lưu (sông)
- 支配[chi phối]Cấp: HSK 7–9kiểm soát; thống trị; phân bổ
- 支票[chi phiếu]Cấp: HSK 7–9séc (ngân hàng); séc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 乘[thặng]Cấp: HSK 4cưỡi; lên; sử dụng
- 成果[thành quả]Cấp: HSK 5kết quả; thành tựu; thu được
- 反复[反復][phản hạ]Cấp: HSK 5biến thể của 反复 (fǎnfù)
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 5sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
- 实验[實驗][thực nghiệm]Cấp: HSK 5thí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệm
- 要不是[yếu bất thị]Cấp: HSK 5nếu không phải vì; nếu không có
- 愿[nguyện]Cấp: HSK 5thành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)
- 原[nguyên]Cấp: HSK 5trước đây; nguyên bản; chính