Chữ Hán
支
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chihỗ trợ; duy trì; dựng
- họ [Zhi1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 十 + 又
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 技jìkỹ năngHSK 4
- 鼓gǔÂm Hán Việt: cổbiến thể cũ của 鼓 (gǔ)HSK 4
- 翅chìbiến thể của 翅 (chì)HSK 5
- 枝zhīÂm Hán Việt: chicành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.HSK 6
- 歧qíphân kỳ; đường nhánhHSK 7–9
- 肢zhīchi (bộ phận cơ thể)HSK 7–9
- 伎jìnghệ thuật; tài năng; kỹ năng
- 吱zhī(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ
- 妓jìgái mại dâm
- 岐qíbiến thể của 歧 (qí)
- 庋guǐ(văn học) kệ; (văn học) cất giữ; bảo quản; lưu trữ
- 忮zhì(văn học) (hình thức kết hợp) ghen tị
- 芰jì(cổ) cây ấu nước (Trapa natans)
- 屐jīguốc mộc
- 豉chǐđậu lên men muối
- 跂jībàn chân
Từ có chữ này
- 支付Âm Hán Việt: chi phótrả tiềnHSK 4
- 支持Âm Hán Việt: chi trìtán thành; hỗ trợ; ủng hộHSK 4
- 支出Âm Hán Việt: chi xuấtchi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chiHSK 6
- 支撑Âm Hán Việt: chi xênhchống đỡ; hỗ trợ; chốngHSK 6
- 分支Âm Hán Việt: phân chichi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánhHSK 7–9
- 开支Âm Hán Việt: khai chichi tiêu; khoản chi (LT:笔 (bǐ), 项 (xiàng)); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lươngHSK 7–9
- 支援Âm Hán Việt: chi việnhỗ trợ; viện trợ; ủng hộHSK 7–9
- 支架Âm Hán Việt: chi giágiá đỡ; hỗ trợ; khungHSK 7–9
- 支柱Âm Hán Việt: chi trụtrụ cột; cột; chống lưngHSK 7–9
- 支流Âm Hán Việt: chi lưuphụ lưu (sông)HSK 7–9
- 支票Âm Hán Việt: chi phiếuséc (ngân hàng); sécHSK 7–9
- 支配Âm Hán Việt: chi phốikiểm soát; thống trị; phân bổHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 自上学期开始,我就用手机软件记录每天的收入和支出。这个习惯已帮我节约了不少钱。Kể từ đầu học kỳ trước, mình đã dùng ứng dụng điện thoại ghi lại thu nhập và chi tiêu mỗi ngày. Thói quen này đã giúp mình tiết kiệm được không ít tiền.
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.