Chữ Hán
岐
Nghĩabiến thể của 歧 (qí); họ [Qi2]; cũng dùng trong địa danh
Bộ thủ山
- 7 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- biến thể của 歧 (qí)
- họ [Qi2]; cũng dùng trong địa danh
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 山 + 支
- 山shān[sơn]núi; đồi (lượng từ: 座 (zuò)); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
- 支zhī[chi]hỗ trợ; duy trì; dựng
- Phần chỉ nghĩa: 山
- Phần chỉ âm: 支
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.