山
Bộ 山3 nét110 chữ
110 chữ chứa bộ này, gom theo số nét còn lại (nét của chữ trừ nét của bộ).
Tên và nghĩa của bộ sẽ có khi Houzii có nguồn tên bộ được duyệt — hiện chỉ ghi chữ bộ và số nét.
+3 nét
+4 nét
- 岗(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị tríHSK 6
- 岛[đảo]biến thể của 岛 (dǎo)HSK 6
- 岔ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.HSK 7–9
- 岖gồ ghềHSK 7–9
- 岈xem 嵖岈山 (CháyáShān)
- 岐biến thể của 歧 (qí)
- 岑đồi nhỏ
- 岘viết tắt của 岘首山 (Xiànshǒushān); núi Xianshou ở Hồ Bắc; đồi dốc
- 岙vùng đất trũng giữa núi; non dùng trong địa danh, đặc biệt ở 浙江 (Zhèjiāng) và 福建 (Fújiàn)
- 岚(hình thức kết hợp) sương núi
- 岜đồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
- 岍tên một ngọn núi
+5 nét
- 岸[ngàn]biến thể của 岸 (àn)HSK 6
- 岩vách đá; đáHSK 7–9
- 岭chỉ dùng trong 岭𫶕 (língyíng)HSK 7–9
- 岳bố mẹ và các bác bên vợHSK 7–9
- 岡
- 岢dùng trong 岢岚 (Kělán)
- 岣tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
- 岫hang; đỉnh núi
- 岬mũi đất (địa lý); mũi biển
- 岱Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山
- 岵(văn học) núi phủ đầy thực vật
- 岷tên một con sông ở Tứ Xuyên
- 岽tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
- 岿cao lớn uy nghi (của núi); đồi núi
- 峁gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)
- 峄tên ngọn đồi ở Sơn Đông
+6 nét
+7 nét
+8 nét
- 崇cao; sùng kính; vĩ đạiHSK 6
- 崭biến thể của 崭 (chán)HSK 6
- 崎núi nonHSK 7–9
- 崖vách đá; vách núi; cách phát âm Đài Loan [yai2]HSK 7–9
- 崛cao chót vót như đỉnh núiHSK 7–9
- 崩sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đếHSK 7–9
- 崆tên một ngọn núi
- 崑
- 崒tập hợp lại; gom lại; tập trung
- 崔(văn học) (núi non) cao vút
- 崗
- 崙
- 崞tên một ngọn núi
- 崢
- 崤tên một ngọn núi ở Hà Nam; cũng đọc là [Yao2]
- 崦tên một ngọn núi ở Cam Túc
- 崧biến thể của 嵩 (sōng)
- 崮núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)