Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
fēng · fēng

峰

Nghĩabiến thể cũ của 峰 (fēng); (núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhất
Bộ thủ山
  • 10 nét
  • Nhận biết từ: HSK 6
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 5 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.