Chữ đơnChữ đa âm
岐
Nghĩa
- 1 biến thể của 歧 (qí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 岐山huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (Bǎojī), Thiểm Tây
- 岐视[岐視]phân biệt đối xử (chống lại ai đó); cũng viết 歧視|歧视
- 赵岐[趙岐]Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子 (Mèngzǐ) thời đầu nhà Hán
- 岐阜县[岐阜縣]tỉnh Gifu, Nhật Bản
- 岐山县[岐山縣]huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 宝鸡 (Bǎojī), Thiểm Tây
- 王岐山Vương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc
- 八岐大蛇Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)