Chữ Hán
阅
Nghĩakiểm tra; xem xét; đọc
Bộ thủ门
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- kiểm tra; xem xét; đọc
Cấu tạo
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 门 + 兑
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 很多人在阅读外语文章时,一遇到生词就马上查词典,结果读得很慢,还容易失去兴趣。Nhiều người khi đọc bài viết ngoại ngữ, hễ gặp từ mới là tra từ điển ngay, kết quả là đọc rất chậm mà còn dễ mất hứng thú.
- 难道你忘了王老师教我们的方法吗?实际上,并没有什么特别的捷径,关键在于每天坚持阅读和积累。Chẳng lẽ bạn quên phương pháp thầy Vương dạy chúng mình rồi sao? Trên thực tế, chẳng có đường tắt đặc biệt nào cả, mấu chốt nằm ở việc mỗi ngày kiên trì đọc và tích luỹ.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.