Chữ HánChữ đa âm
氏
Nghĩa tên thị tộc; tên thời con gái; xem 月氏 (Yuèzhī) và 阏氏 (yānzhī)
Bộ thủ氏
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- tên thị tộc; tên thời con gái
- xem 月氏 (Yuèzhī) và 阏氏 (yānzhī)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 旅lǚchuyến đi; du lịch; đi du lịchHSK 2
- 纸zhǐÂm Hán Việt: chỉbiến thể của 纸 (zhǐ)HSK 3
- 派pàiÂm Hán Việt: pháibè phái; trường phái; nhómHSK 5
- 昏hūnÂm Hán Việt: hônmê muội; chạng vạng; ngấtHSK 7–9
- 氐dǐnền tảng; nhìn chung
- 芪qíxem 黄芪 (huángqí)
- 祇qíthần đất
- 哌pàidùng trong phiên âm
- 衹qíáo cà sa của hòa thượng hoặc ni cô
- 紙
- 舐shìliếm; lap (lên)
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.