Chữ đơnChữ đa âm
氏
Nghĩa tiếng Việttên thị tộc; tên thời con gái
- 1 chữ
- 4 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tên thị tộc
- 2 tên thời con gái
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 摄氏度[攝氏度][nhép thị độ]Cấp: HSK 4°C (độ C)
- 姓氏[tính thị]Cấp: HSK 7–9họ
- 巴氏Pasteur
- 段氏một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑
- 亨氏Heinz (tên); Heinz, công ty chế biến thực phẩm của Mỹ
- 华氏[華氏]Fahrenheit
- 金氏Guinness (tên) (Đài Loan)
- 李氏triều đại Yi hoặc Lee của Hàn Quốc (1392-1910)
- 里氏Richter (thang đo)
- 罗氏[羅氏]Roche; Công ty F. Hoffmann-La Roche Ltd
- 卢氏[盧氏]huyện Lushi ở Sanmenxia 三门峡 (Sānménxiá), Hà Nam
- 梅氏Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà