Chữ đơn
旅
Nghĩa tiếng Việtchuyến đi; du lịch; đi du lịch
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 chuyến đi
- 2 du lịch
- 3 đi du lịch
- 4 lữ đoàn (quân đội)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
- 旅馆[旅館][lữ quán]Cấp: HSK 4khách sạn; lượng từ: 家 (jiā)
- 旅客[lữ khách]Cấp: HSK 4du khách; khách du lịch
- 旅行[lữ hành]Cấp: HSK 4du lịch; hành trình; chuyến đi
- 旅行社[lữ hàng xã]Cấp: HSK 5công ty du lịch
- 旅程[lữ trình]Cấp: HSK 6hành trình; chuyến đi
- 旅途[lữ đồ]Cấp: HSK 6hành trình; chuyến đi
- 羁旅[羈旅](văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người
- 劲旅[勁旅]đội quân mạnh; đội hình tinh nhuệ
- 军旅[軍旅]quân đội
- 旅充sạc tường du lịch (Đài Loan)
- 旅大cảng Lữ Thuận 旅顺 (Lǚshùn) và thành phố Đại Liên 大连 (Dàlián), tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (LiáoníngShěng)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Lặp lại động từ & Thời lượng ngắn 一会儿 · V + V / V + 一 + V / V + 一会儿HSK 2
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì) · 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)HSK 2
- Phức câu giả thiết 如果…就… & Cụm 越来越… (càng ngày càng…) · 如果 + Giả thiết,(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả | Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ tâm lýHSK 3
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Trợ từ kết cấu & liệt kê 之 / 者 / 等 · Định ngữ + 之 + Danh từ (phần trăm/khoảng thời gian/văn viết) | Động từ/Tính từ + 者 (người...) | A、B、C + 等 (+ Danh từ)HSK 4