Cấp: HSK 5Chữ đơn
窄
Nghĩa tiếng Việthẹp; nhỏ nhen; túng quẫn
Âm Hán Việttrách
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 hẹp
- 2 nhỏ nhen
- 3 túng quẫn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 狭窄[狹窄][hẹp trách]Cấp: HSK 7–9hẹp
- 尖窄nhọn; hẹp lại
- 宽窄[寬窄]bề rộng; bề ngang
- 心窄hẹp hòi; không khoan dung
- 窄缝[窄縫]khe hẹp; đường nứt
- 窄狭[窄狹]xem 狭窄 (xiázhǎi)
- 窄巷hẻm hẹp; đường hẹp
- 地窄人稠nhỏ và đông đúc
- 宽打窄用[寬打窄用]tự cho mình đường lui (thành ngữ); cho phép có sai số
- 心胸狭窄[心胸狹窄](thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng
- 冤家路窄nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
- 二尖瓣狭窄[二尖瓣狹窄]hẹp van hai lá (sinh lý)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成果[thành quả]Cấp: HSK 5kết quả; thành tựu; thu được
- 反复[反復][phản hạ]Cấp: HSK 5biến thể của 反复 (fǎnfù)
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 5sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
- 实验[實驗][thực nghiệm]Cấp: HSK 5thí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệm
- 要不是[yếu bất thị]Cấp: HSK 5nếu không phải vì; nếu không có
- 圆[圓][viên]Cấp: HSK 5hình tròn; tròn; dạng tròn
- 原[nguyên]Cấp: HSK 5trước đây; nguyên bản; chính
- 愿[nguyện]Cấp: HSK 5thành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này