Chữ Hán
世
Nghĩacuộc đời; tuổi; thế hệ; họ [Shi4]
Bộ thủ一
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- cuộc đời; tuổi; thế hệ
- họ [Shi4]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 廿 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 世界Âm Hán Việt: thế giớithế giới (LT:个 (gè))HSK 3
- 世纪Âm Hán Việt: thế kỉthế kỷ; Lượng từ:个 (gè)HSK 4
- 去世Âm Hán Việt: khứ thếqua đời; chếtHSK 5
- 世人Âm Hán Việt: thế nhânngười đời (nói chung); người trên thế giới; mọi ngườiHSK 7–9
- 世代Âm Hán Việt: thế đạinhiều thế hệ; thế hệ; thời đạiHSK 7–9
- 世故Âm Hán Việt: thế cốsự đờiHSK 7–9
- 世间Âm Hán Việt: thế gianthế gian; trái đấtHSK 7–9
- 后世Âm Hán Việt: hậu thếhậu thếHSK 7–9
- 家世Âm Hán Việt: gia thếgia cảnhHSK 7–9
- 逝世qua đời; chếtHSK 7–9
- 问世Âm Hán Việt: vấn thếđược xuất bản; ra mắtHSK 7–9
- 举世瞩目nhận được sự chú ý toàn thế giớiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实很多人最喜欢北京的秋天,因为秋天的天气既不冷也不热,非常凉快。到了冬天,白雪把大地变成白色的世界,好看极了。Thực ra rất nhiều người thích mùa thu Bắc Kinh nhất, bởi vì thời tiết mùa thu vừa không lạnh vừa không nóng, vô cùng mát mẻ. Đến mùa đông, tuyết trắng biến mặt đất thành một thế giới màu trắng, đẹp vô cùng.Từ trong câu:其实 (qíshí)很 (hěn)多 (duō)人 (rén)最 (zuì)喜欢 (xǐhuan)北京 (Běijīng)的 (de)秋天 (qiūtiān)因为 (yīnwèi)秋天 (qiūtiān)的 (de)天气 (tiānqì)既 (jì)不 (bù)冷 (lěng)也 (yě)不 (bù)热 (rè)非常 (fēicháng)凉快 (liángkuai)到了 (dàoliǎo)冬天 (dōngtiān)白雪 (báixuě)把 (bǎ)大地 (dàdì)变成 (biànchéng)白色 (báisè)的 (de)世界 (shìjiè)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
- 是的!最近我读了几本关于大熊猫的书,也看了不少跟保护动物有关的新闻。大熊猫受到全世界人民的喜爱和关心,出国也是为了发展国与国之间的友好关系。Đúng vậy! Gần đây mình đọc mấy cuốn sách về gấu trúc lớn, cũng xem không ít tin tức liên quan đến bảo vệ động vật. Gấu trúc lớn nhận được sự yêu mến và quan tâm của nhân dân toàn thế giới, ra nước ngoài cũng là để phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.Từ trong câu:是的 (shìde)最近 (zuìjìn)我 (wǒ)读 (dú)了 (le)几 (jǐ)本 (běn)关于 (guānyú)大熊猫 (dàxióngmāo)的 (de)书 (shū)也 (yě)看 (kàn)了 (le)不少 (bùshǎo)跟 (gēn)保护 (bǎohù)动物 (dòngwù)有关 (yǒuguān)的 (de)新闻 (xīnwén)大熊猫 (dàxióngmāo)受到 (shòudào)全世界 (quánshìjiè)人民 (rénmín)的 (de)喜爱 (xǐ'ài)和 (hé)关心 (guānxīn)出国 (chūguó)也 (yě)是 (shì)为了 (wèile)发展 (fāzhǎn)国 (guó)与 (yǔ)国 (guó)之间 (zhījiān)的 (de)友好关系 (yǒuhǎoguānxì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.