Chữ Hán
承
Nghĩachịu; chở; cầm; họ [Cheng2]; Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 (Yándì) xuất thân từ Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
Bộ thủ手
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- chịu; chở; cầm
- họ [Cheng2]; Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 (Yándì) xuất thân từ Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 了 + 三 (nguồn chưa rõ phần này)
Từ có chữ này
- 承受Âm Hán Việt: thừa thụchịu đựng; chống đỡ; thừa kếHSK 5
- 承担Âm Hán Việt: thừa đảmđảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)HSK 5
- 承认Âm Hán Việt: thừa nhậnthừa nhận; thú nhận; công nhậnHSK 5
- 传承Âm Hán Việt: truyền thừatruyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nốiHSK 6
- 承办Âm Hán Việt: thừa biệnđảm nhận; chấp nhận hợp đồngHSK 6
- 承诺Âm Hán Việt: thừa nặchứa; hứa làm gì đó; cam kếtHSK 6
- 继承Âm Hán Việt: kế thừathừa kế; kế thừa (ngai vàng, v.v.); tiếp tục (truyền thống, v.v.)HSK 6
- 承包Âm Hán Việt: thừa baohợp đồng; đảm nhận (một công việc)HSK 7–9
- 承接Âm Hán Việt: thừa tiếptiếp nhận; chấp nhận; tiếp nốiHSK 7–9
- 承载Âm Hán Việt: thừa tảichịu tải; chịu đựngHSK 7–9
- 秉承Âm Hán Việt: bảnh thừanhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 合理的分工既能发挥每个人的长处,也能让大家共同承担风险,从而取得更好的成绩。Sự phân công hợp lý vừa có thể phát huy sở trường của mỗi người, vừa giúp mọi người cùng nhau gánh vác rủi ro, từ đó đạt được thành tích tốt hơn.
- 围绕诚挚、承办与承包等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 诚挚, 承办 và 承包, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 是啊。传承传统文化,一方面要守护工匠们代代相传的精湛技艺,另一方面也要围绕现代人的审美需求进行创新。Đúng vậy. Kế thừa văn hoá truyền thống, một mặt phải gìn giữ kỹ nghệ tinh xảo truyền từ đời này sang đời khác của các nghệ nhân, mặt khác cũng phải đổi mới sáng tạo xoay quanh nhu cầu thẩm mỹ của người hiện đại.
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên.
- 生物多样性与人类的生存发展息息相关,每个国家都应认真履行环保承诺,严厉惩罚破坏自然栖息地的行为。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đa dạng sinh học có mối liên hệ mật thiết với sự sinh tồn và phát triển của nhân loại, mỗi quốc gia đều cần nghiêm túc thực hiện cam kết bảo vệ môi trường, trừng phạt nghiêm khắc hành vi phá hoại nơi cư trú tự nhiên. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)与 (yǔ)人类 (rénlèi)的 (de)生存 (shēngcún)发展 (fāzhǎn)息息相关 (xīxīxiāngguān)每 (měi)个 (gè)国家 (guójiā)都 (dōu)应 (yīng)认真 (rènzhēn)履行 (lǚxíng)环保 (huánbǎo)承诺 (chéngnuò)严厉 (yánlì)惩罚 (chéngfá)破坏 (pòhuài)自然 (zìrán)栖息地 (qīxīdì)的 (de)行为 (xíngwéi)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 近年来,越来越多的青年手艺人围绕“活态传承”的理念,一方面拜师学艺、苦练基本功,另一方面借数字媒体与文创产品之桥,让古老艺术在当代社会焕发出独特的光彩。Những năm gần đây, ngày càng nhiều nghệ nhân trẻ xoay quanh quan niệm "truyền thừa sống động", một mặt bái sư học nghề, khổ luyện kỹ năng cơ bản, mặt khác mượn nhịp cầu truyền thông số và sản phẩm văn hoá sáng tạo, giúp nghệ thuật cổ xưa toả sáng nét độc đáo trong xã hội đương đại.Từ trong câu:近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)手艺 (shǒuyì)人 (rén)围绕 (wéirào)活 (huó)态 (tài)传承 (chuánchéng)的 (de)理念 (lǐniàn)一方面 (yīfāngmiàn)拜师 (bàishī)学艺 (xuéyì)苦练 (kǔliàn)基本功 (jīběngōng)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)借 (jiè)数字 (shùzì)媒体 (méitǐ)与 (yǔ)文 (wén)创 (chuàng)产品 (chǎnpǐn)之 (zhī)桥 (qiáo)让 (ràng)古老 (gǔlǎo)艺术 (yìshù)在 (zài)当代 (dāngdài)社会 (shèhuì)焕发 (huànfā)出 (chū)独特 (dútè)的 (de)光彩 (guāngcǎi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.