Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

承

chéng
Nghĩa tiếng Việtchịu; chở; cầm
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 9 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 chịu
  2. 2 chở
  3. 3 cầm
  4. 4 tiếp tục
  5. 5 đảm nhận
  6. 6 phụ trách
  7. 7 do
  8. 8 bởi vì
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 nhận

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

承

Chéng
Nghĩa tiếng Việthọ [Cheng2]; Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 (Yándì) xuất thân từ Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Cheng2]
  2. 2 Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 (Yándì) xuất thân từ Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập