Chữ Hán
怨
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: oánđổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 夗 + 心
- Phần chỉ nghĩa: 心
- Phần chỉ âm: 夗
Từ có chữ này
- 抱怨Âm Hán Việt: bão oánphàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãnHSK 5
- 埋怨Âm Hán Việt: mai oánphàn nàn; cằn nhằn (về); trách mócHSK 7–9
- 怨恨Âm Hán Việt: oán hậnoán giận; căm ghét; căm hờnHSK 7–9
- 怨气Âm Hán Việt: oán khíbất bình; oán giận; phàn nànHSK 7–9
- 怨言Âm Hán Việt: oán ngônlời phàn nànHSK 7–9
- 恩怨Âm Hán Việt: ân oánlòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hậnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
- 您说得对!与其坐在这里抱怨,我索性把实验步骤重新梳理一遍。周末我也不妨去跑跑步,保持乐观的心态。Thầy nói đúng ạ! Thà ngồi đây than vãn, em dứt khoát rà soát lại các bước thí nghiệm một lượt. Cuối tuần em cũng thử đi chạy bộ để giữ tâm thái lạc quan.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.