Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
怨
Nghĩa tiếng Việtđổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận
Âm Hán Việtoán
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đổ lỗi
- 2 (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận
Câu ví dụ
- 您说得对!与其坐在这里抱怨,我索性把实验步骤重新梳理一遍。周末我也不妨去跑跑步,保持乐观的心态。Thầy nói đúng ạ! Thà ngồi đây than vãn, em dứt khoát rà soát lại các bước thí nghiệm một lượt. Cuối tuần em cũng thử đi chạy bộ để giữ tâm thái lạc quan.
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 抱怨[bão oán]Cấp: HSK 5phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn
- 恩怨[ân oán]Cấp: HSK 7–9lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận
- 埋怨[mai oán]Cấp: HSK 7–9phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc
- 怨恨[oán hận]Cấp: HSK 7–9oán giận; căm ghét; căm hờn
- 怨气[怨氣][oán khí]Cấp: HSK 7–9bất bình; oán giận; phàn nàn
- 怨言[oán ngôn]Cấp: HSK 7–9lời phàn nàn
- 哀怨buồn phiền; oán giận; u uất
- 报怨[報怨]trả thù; báo thù; đáp lại
- 嗔怨phàn nàn; khiển trách
- 仇怨hận thù và muốn trả thù
- 结怨[結怨]gây ác cảm; chuốc lấy hận thù
- 旧怨[舊怨]mối hận cũ; lời oán trách trước đây
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn