Chữ Hán
忽
Nghĩasao nhãng; bỏ qua; phớt lờ; họ [Hu1]
Bộ thủ心
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ
- họ [Hu1]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 勿 + 心
- Phần chỉ nghĩa: 心
- Phần chỉ âm: 勿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 忽然Âm Hán Việt: hốt nhiênđột nhiên; bỗng nhiênHSK 4
- 忽视Âm Hán Việt: hốt thịsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờHSK 5
- 忽略Âm Hán Việt: hốt lượcbỏ qua; xem nhẹ; phớt lờHSK 6
- 忽悠Âm Hán Việt: hốt dulắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước)HSK 7–9
- 疏忽Âm Hán Việt: sớ hốtsao nhãng; bỏ sót; sơ suấtHSK 7–9
- 忽冷忽热Âm Hán Việt: hốt lạnh hốt nhiệtlúc nóng, lúc lạnh; (về tâm trạng, tình cảm, v.v.) thay đổi luân phiênHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 看,小侯进来了!舞台上的灯光忽然亮了,这几个传统节目真精彩,台下的观众都在热烈鼓掌呢!Nhìn kìa, Tiểu Hầu vào rồi! Ánh đèn trên sân khấu bỗng nhiên sáng rực, mấy tiết mục truyền thống này đặc sắc thật, khán giả dưới đài đều đang vỗ tay nhiệt liệt kìa!
- 许多年轻人在创业时充满热情,但往往容易忽视市场规律。一旦产品脱离了消费者的实际需求,再多的广告投资也难以带来长远的利润。Nhiều người trẻ khi khởi nghiệp tràn đầy nhiệt huyết, nhưng thường dễ xem nhẹ quy luật thị trường. Một khi sản phẩm脱离 nhu cầu thực tế của người tiêu dùng, đầu tư quảng cáo nhiều đến mấy cũng khó mang lại lợi nhuận lâu dài.Từ trong câu:许多 (xǔduō)年轻人 (niánqīngrén)在 (zài)创业 (chuàngyè)时 (shí)充满 (chōngmǎn)热情 (rèqíng)但 (dàn)往往 (wǎngwǎng)容易 (róngyì)忽视 (hūshì)市场 (shìchǎng)规律 (guīlǜ)一旦 (yīdàn)产品 (chǎnpǐn)脱离 (tuōlí)了 (le)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)实际 (shíjì)需求 (xūqiú)再 (zài)多 (duō)的 (de)广告 (guǎnggào)投资 (tóuzī)也 (yě)难以 (nányǐ)带来 (dàilái)长远 (chángyuǎn)的 (de)利润 (lìrùn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.