Chữ đơnChữ đa âm
兴
Phồn thể: [興]Nghĩa tiếng Việtcảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khích
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cảm giác hoặc khao khát làm gì đó
- 2 hứng thú với điều gì
- 3 phấn khích
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 高兴[高興][cao hưng]Cấp: HSK 1vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
- 兴趣[興趣][hưng thú]Cấp: HSK 3hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích
- 感兴趣[感興趣][cảm hưng thú]Cấp: HSK 3cảm thấy hứng thú
- 兴奋[興奮][hưng phấn]Cấp: HSK 4phấn khích; phấn khởi; (sinh lý) sự kích thích
- 兴起[興起][hưng khởi]Cấp: HSK 6nổi lên; phát sinh; nảy nở
- 新兴[新興]Cấp: HSK 6huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 云浮 (Yúnfú), Quảng Đông; quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), miền nam Đài Loan
- 新兴[新興][tân hưng]Cấp: HSK 6(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển
- 复兴[復興]Cấp: HSK 7–9quận Phục Hưng của thành phố Hàm Đan 邯郸市 (Hándānshì), Hà Bắc; xã Phục Hưng, huyện Đào Viên 桃园县 (Táoyuánxiàn), miền bắc Đài Loan
- 复兴[復興][hạ hưng]Cấp: HSK 7–9phục hồi; phục hưng
- 扫兴[掃興][tảo hưng]Cấp: HSK 7–9làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần
- 兴建[興建][hưng kiến]Cấp: HSK 7–9xây dựng; thi công
- 兴隆[興隆]Cấp: HSK 7–9huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc