Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

兴

Phồn thể: [興]
xìng
Nghĩa tiếng Việtcảm giác hoặc khao khát làm gì đó; hứng thú với điều gì; phấn khích
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 cảm giác hoặc khao khát làm gì đó
  2. 2 hứng thú với điều gì
  3. 3 phấn khích

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

兴

Phồn thể: [興]
xīng
Nghĩa tiếng Việttrỗi dậy; phát triển; thịnh hành
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 8 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 trỗi dậy
  2. 2 phát triển
  3. 3 thịnh hành
  4. 4 bắt đầu
  5. 5 khích lệ
  6. 6 ngủ dậy
  7. 7 (thường dùng trong câu phủ định) cho phép hoặc đồng ý (tiếng địa phương)
  8. 8 có lẽ (tiếng địa phương)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

兴

Phồn thể: [興]
Xīng
Nghĩa tiếng Việthọ [Xing1]
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Xing1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập