Chữ Hán
新
Nghĩamới; vừa mới; meso- (hoá học); viết tắt của Tân Cương 新疆 (Xīnjiāng); viết tắt của Singapore 新加坡 (Xīnjiāpō); họ [Xin1]
Bộ thủ斤
Âm Hán Việttân
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tânmới; vừa mới; meso- (hoá học)
- Chưa có âm thanhviết tắt của Tân Cương 新疆 (Xīnjiāng); viết tắt của Singapore 新加坡 (Xīnjiāpō); họ [Xin1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亲 + 斤
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 新年Âm Hán Việt: tân nênNăm mới; Lượng từ: 个 (gè)HSK 3
- 新闻Âm Hán Việt: tân văntin tứcHSK 3
- 新鲜Âm Hán Việt: tân tiêntươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạHSK 3
- 重新Âm Hán Việt: trọng tânlại; một lần nữa; tái-HSK 4
- 全新Âm Hán Việt: toàn tânhoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻHSK 5
- 创新Âm Hán Việt: sáng tânđề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mớiHSK 5
- 新人Âm Hán Việt: tân nhânngười mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâuHSK 5
- 新型Âm Hán Việt: tân hìnhloại mới; kiểu mớiHSK 5
- 新娘Âm Hán Việt: tân nươngcô dâuHSK 5
- 新郎Âm Hán Việt: tân langchú rểHSK 5
- 更新Âm Hán Việt: canh tânthay cũ đổi mới; làm mới; cải tạoHSK 5
- 崭新Âm Hán Việt: chởm tânmới tinhHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 新兴huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 云浮 (Yúnfú), Quảng Đông; quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), miền nam Đài LoanHSK 6
- 新兴Âm Hán Việt: tân hưng(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triểnHSK 6
- 新款Âm Hán Việt: tân khoảnmẫu mới; thời trang mới; đời máy mớiHSK 6
- 新颖Âm Hán Việt: tân dĩnhnghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáoHSK 6
- 新媒体Âm Hán Việt: tân mối thểtruyền thông mới, phương tiện truyền thông kỹ thuật sốHSK 6
- 新能源Âm Hán Việt: tân năng nguồnnăng lượng mới, năng lượng tái tạoHSK 6
- 高新技术Âm Hán Việt: cao tân kĩ thuậtcông nghệ cao; kỹ thuật caoHSK 6
- 刷新Âm Hán Việt: loát tâncải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính)HSK 7–9
- 新奇Âm Hán Việt: tân kỳmới lạ; mới; độc đáoHSK 7–9
- 新式Âm Hán Việt: tân thứcphong cách mới; loại mới nhấtHSK 7–9
- 新手Âm Hán Việt: tân thủngười mới; tân binh; lính mớiHSK 7–9
- 新春Âm Hán Việt: tân xuânđầu mùa xuân; 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịchHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 他们点了鸡肉、牛肉、羊肉,还喝了矿泉水和饮料。桌上的盘子里放着新鲜的西瓜、香蕉和甜蛋糕,大家用筷子和勺子尝了尝,吃得饱饱的。Họ gọi thịt gà, thịt bò, thịt cừu, còn uống nước khoáng và đồ uống. Trong đĩa trên bàn bày dưa hấu tươi, chuối và bánh kem ngọt, mọi người dùng đũa và thìa nếm thử, ăn no căng bụng.Từ trong câu:他们 (tāmen)点 (diǎn)了 (le)鸡肉 (jīròu)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)还 (hái)喝 (hē)了 (le)矿泉水 (kuàngquánshuǐ)和 (hé)饮料 (yǐnliào)桌 (zhuō)上 (shàng)的 (de)盘子 (pánzi)里 (lǐ)放 (fàng)着 (zhe)新鲜 (xīnxiān)的 (de)西瓜 (xīguā)香蕉 (xiāngjiāo)和 (hé)甜 (tián)蛋糕 (dàngāo)大家 (dàjiā)用 (yòng)筷子 (kuàizi)和 (hé)勺子 (sháozi)尝 (cháng)了 (le)尝 (cháng)吃 (chī)得 (de)饱 (bǎo)饱 (bǎo)的 (de)
- 因此,优秀的创业者不仅会依据行业趋势不断创新,还会严格依照合同与法规稳步经营,在把握机遇的同时有效控制风险。Vì vậy, người khởi nghiệp xuất sắc không chỉ căn cứ vào xu hướng ngành nghề để không ngừng đổi mới, mà còn chiếu theo hợp đồng và quy định pháp luật để kinh doanh vững chắc, vừa nắm bắt cơ hội vừa kiểm soát rủi ro hiệu quả.
- 对,我们的工作太忙了,我还想认识新同学。Đúng vậy, công việc của bọn chị bận quá, chị còn muốn làm quen bạn học mới.
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.