Cấp: HSK 7–9Từ ghép
气管
Phồn thể: [氣管]Nghĩa tiếng Việtkhí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí
Âm Hán Việtkhí quản
- 2 chữ
- 18 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 khí quản
- 2 đường hô hấp
- 3 ống dẫn khí
- 4 ống dẫn gas
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 排气管[排氣管]ống xả
- 气管炎[氣管炎]viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得严 (qīziguǎndeyán) dùng trong hài kịch)
- 支气管[支氣管]ống phế quản; phế quản
- 气管痉挛[氣管痙攣]co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản
- 小支气管[小支氣管]tiểu phế quản
- 支气管炎[支氣管炎]viêm phế quản
- 气管插管术[氣管插管術]đặt nội khí quản (y học)
- 气管切开术[氣管切開術]mở khí quản (y học)
- 细支气管炎[細支氣管炎]viêm tiểu phế quản
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
- 愉快[du khoái]Cấp: HSK 4vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích
- 承受[thừa thụ]Cấp: HSK 5chịu đựng; chống đỡ; thừa kế
- 平台[平臺][bình thai]Cấp: HSK 5nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng