Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
计
Phồn thể: [計]Nghĩa tiếng Việttính toán; tính; cộng
Âm Hán Việtkể
- 1 chữ
- 4 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tính toán
- 2 tính
- 3 cộng
- 4 xem trọng
- 5 lên kế hoạch
- 6 mưu kế
- 7 công tơ
- 8 thước đo
Câu ví dụ
- 您主持设计的历史街区改造项目融古典审美意境与现代生活功能于一体,新旧建筑协调共生、相得益彰,真可谓城市更新的典范!Dự án cải tạo khu phố lịch sử do ông chủ trì thiết kế đã hoà quyện ý cảnh thẩm mỹ cổ điển với công năng sinh hoạt hiện đại làm một; kiến trúc mới – cũ hài hoà cộng sinh, tôn vẻ đẹp của nhau lên, quả xứng là hình mẫu của chỉnh trang đô thị!Từ trong câu:您 (nín)主持 (zhǔchí)设计 (shèjì)的 (de)历史 (lìshǐ)街区 (jiēqū)改造 (gǎizào)项目 (xiàngmù)融 (róng)古典 (gǔdiǎn)审美 (shěnměi)意境 (yìjìng)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)功能 (gōngnéng)于 (yú)一体 (yītǐ)新 (xīn)旧 (jiù)建筑 (jiànzhù)协调 (xiétiáo)共生 (gòngshēng)相得益彰 (xiāngdéyìzhāng)真 (zhēn)可谓 (kěwèi)城市 (chéngshì)更新 (gēngxīn)的 (de)典范 (diǎnfàn)
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 估计[估計][cổ kể]Cấp: HSK 4ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
- 计划[計劃]Cấp: HSK 4kế hoạch; dự án; chương trình
- 计算[計算][kể toán]Cấp: HSK 5đếm; tính toán; tính ra
- 设计[設計][thết kể]Cấp: HSK 5thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
- 统计[統計][thống kể]Cấp: HSK 5thống kê; đếm; tổng kết
- 预计[預計][dự kể]Cấp: HSK 5dự báo; dự đoán; ước tính
- 计算机[計算機][kể toán cơ]Cấp: HSK 5máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay
- 共计[共計][cộng kể]Cấp: HSK 6tổng cộng; lên tới
- 会计[會計][hội kể]Cấp: HSK 6kế toán; nghề kế toán; môn kế toán
- 总计[總計][tổng kể]Cấp: HSK 6tổng (toàn bộ)
- 诡计[詭計]Cấp: HSK 7–9mưu mẹo; mưu kế; tính toán xảo quyệt
- 合计[合計][hợp kể]Cấp: HSK 7–9cộng tổng; tính tổng; xem xét
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 根据 (gēnjù — căn cứ theo / dựa vào) · 根据 + Danh từ / Nguồn thông tin (地图 / 计划 / 要求),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 3
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới) · Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力HSK 7–9