Chữ HánChữ đa âm
说
Nghĩa nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách; biến thể của 说 (shuō); thuyết phục
Bộ thủ讠
Âm Hán Việt thuyết
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: thuyếtnói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách
- Chưa có âm thanhbiến thể của 说 (shuō)
- thuyết phục
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 兑
- 讠yánbộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁 (yánzìpáng)
- 兑duì[đoài]đổi tiền; trao đổi; thêm (chất lỏng)
- Phần chỉ nghĩa: 讠
- Phần chỉ âm: 兑
Từ có chữ này
- 说话Âm Hán Việt: thuyết thoạinói; trò chuyện; buôn chuyệnHSK 1
- 听说Âm Hán Việt: thính thuyếtnghe (nói); nghe rằng; nghe đồnHSK 3
- 再说Âm Hán Việt: tái thuyếtnói lại; hoãn thảo luận đến sau; hơn nữaHSK 4
- 小说Âm Hán Việt: tiểu thuyếttiểu thuyết; hư cấuHSK 4
- 说明Âm Hán Việt: thuyết minhgiải thích; minh họa; chỉ raHSK 4
- 说法Âm Hán Việt: thuyết phápthuyết giảng Phật phápHSK 4
- 说明书Âm Hán Việt: thuyết minh thưsách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim)HSK 4
- 传说Âm Hán Việt: truyền thuyếttruyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng...HSK 5
- 据说Âm Hán Việt: cớ thuyếtnghe nói rằng; theo báo cáoHSK 5
- 说服Âm Hán Việt: thuyết phụcthuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thôngHSK 5
- 说不定Âm Hán Việt: thuyết bất địnhkhông thể nói chắc; có lẽHSK 5
- 解说Âm Hán Việt: giải thuyếtgiải thích (bằng lời); thuyết minhHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 别说Âm Hán Việt: biết thuyếtchứ đừng nói đến; huống hồHSK 7–9
- 劝说Âm Hán Việt: khuyến thuyếtthuyết phục; sự thuyết phục; khuyên bảoHSK 7–9
- 好说Âm Hán Việt: háo thuyếtdễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khenHSK 7–9
- 学说Âm Hán Việt: học thuyếtlý thuyết; học thuyếtHSK 7–9
- 按说Âm Hán Việt: án thuyếttheo lẽ thường; thông thường; bình thườngHSK 7–9
- 演说Âm Hán Việt: diễn thuyếtbài phát biểu; diễn thuyếtHSK 7–9
- 胡说Âm Hán Việt: hồ thuyếtnói nhảm; nói bậyHSK 7–9
- 虽说Âm Hán Việt: tuy thuyếttuy; dùHSK 7–9
- 诉说Âm Hán Việt: tố thuyếtkể lại; thuật lại; nói vềHSK 7–9
- 说情Âm Hán Việt: thuyết tìnhxin giúp; biện hộ cho người khácHSK 7–9
- 说谎nói dối; kể điều không thậtHSK 7–9
- 说不上Âm Hán Việt: thuyết bất thượngkhông thể nói; không đáng nhắc đếnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 小兰,你看书架上那本著名的小说,最近已经被翻译成越南语出版了。Lan ơi, cậu nhìn cuốn tiểu thuyết nổi tiếng trên giá sách kìa, gần đây đã được dịch sang tiếng Việt và xuất bản rồi.
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 真的吗?我以前读中文版的时候,就被小说里真挚的感情深深地感动了。Thật sao? Trước đây khi mình đọc bản tiếng Trung, mình đã bị tình cảm chân thành trong tiểu thuyết làm cảm động sâu sắc.
- 还好今天我们坐高铁,听说有一班飞机因为天气不好晚点了半天,到现在还没起飞呢!May mà hôm nay chúng mình đi tàu cao tốc, nghe nói có một chuyến bay vì thời tiết xấu mà bị trễ nửa ngày, đến giờ vẫn chưa cất cánh kìa!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.