Chữ Hán
记
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: kíghi chép; ghi lại; ghi nhớ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 讠 + 己
Từ có chữ này
- 记得Âm Hán Việt: kí đắcnhớHSK 2
- 忘记Âm Hán Việt: vong kíquênHSK 3
- 笔记Âm Hán Việt: bút kíghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắnHSK 3
- 笔记本Âm Hán Việt: bút kí bảnsổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tayHSK 3
- 日记Âm Hán Việt: nhật kínhật kýHSK 4
- 记者Âm Hán Việt: kí giảphóng viên; nhà báoHSK 4
- 登记Âm Hán Việt: đăng kíđăng ký (tên)HSK 5
- 记录Âm Hán Việt: kí lụcghi chép; bản ghi chép; người ghi chépHSK 5
- 记忆Âm Hán Việt: kí ứcnhớ; nhớ lại; ký ứcHSK 5
- 记载Âm Hán Việt: kí tảighi chép; ghi lại; tài liệu viếtHSK 5
- 书记Âm Hán Việt: thư kíthư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sửHSK 7–9
- 传记Âm Hán Việt: truyền kítiểu sửHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 切记Âm Hán Việt: thiết kínhớ cho kỹHSK 7–9
- 惦记Âm Hán Việt: điếm kínghĩ đến; cứ nghĩ về; quan tâm đếnHSK 7–9
- 标记Âm Hán Việt: bêu kíký hiệu; đánh dấu; biểu tượngHSK 7–9
- 牢记Âm Hán Việt: lao kíghi nhớ; nhớHSK 7–9
- 记号Âm Hán Việt: kí hiệudấu; ký hiệu; phong ấnHSK 7–9
- 记性Âm Hán Việt: kí tínhtrí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)HSK 7–9
- 铭记khắc ghi trong lòngHSK 7–9
- 记忆犹新Âm Hán Việt: kí ức do tânvẫn còn mới trong ký ức (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
- 虽然他忘了去药店买药,但是小兰还记得,她帮阿明买回了药,让他好好休息。Tuy cậu ấy quên ra hiệu thuốc mua thuốc nhưng Lan vẫn nhớ, cô ấy giúp Minh mua thuốc về và bảo cậu ấy nghỉ ngơi cho tốt.
- 虽然你忘了昨天说的事情,但是我还记得!你还没去药店买药吧?Tuy bạn đã quên chuyện nói hôm qua nhưng mình vẫn còn nhớ! Bạn vẫn chưa ra hiệu thuốc mua thuốc phải không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.